Trang chủ » PGS.TS Đoàn Dương Hải

Thứ Tư, ngày 14/08/2019 | 17:10 GMT + 7

PGS.TS Đoàn Dương Hải

LÝ LỊCH KHOA HỌC CỦA GIẢNG VIÊN

  1. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC
PGS.TS ĐOÀN DƯƠNG HẢI

Năm sinh: 1968

Bộ môn công tác : Bộ môn Kinh tế và Quản lý bất động sản, Khoa Kinh tế và Quản lý xây dựng, Trường Đại học xây dựng

Email: dduonghai2003@gmail.com

  1. HƯỚNG NGHIÊN CỨU

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

  1. HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU TRONG NƯỚC VÀ QUỐC TẾ

3.1. Các đề tài nghiên cứu khoa học

(Kê khai các đề tài nghiên cứu khoa học theo thứ tự thời gian)

TTTên đề tài nghiên cứu / lĩnh vực ứng dụngNăm hoàn thànhĐề tài cấp (NN, Bộ, Ngành, trường)Trách nhiệm tham gia trong đề tài
1Nghiên cứu hoàn thiện phương pháp dòng tiền chiết khấu định giá bất động sản và định giá doanh nghiệp2010Cấp trườngChủ trì
2Nghiên cứu hoàn thiện mô hình tổ chức- quản lý sử dụng nhà chung cư cho các đô thị lớn2011Cấp trườngChủ trì
3Nghiên cứu nội dung cơ bản về kinh tế bất động sản phục vụ công tác đào tạo nguồn nhân lực quản lý nhà nước và tham gia thị trường bất động sản Việt Nam. 

2016

Cấp trường trọng điểmChủ trì
4Hoàn thiện công tác quản lý nhà nước đối với các dự án đầu tư phát triển nhà ở xã hội tại các thành phố Hà Nội 

2018

Cấp trườngChủ trì

3.2. Các bài báo khoa học/ báo cáo hội nghị khoa học đã công bố

TTTên công trìnhNăm công bốTên tạp chí
1Некоторые  тенденции развития сферы жилищно-коммунального хозяйства различного уровня управления и организационно-правовых форм функционированияNăm 2006Актуальные проблемы строительства и недвижимости: сб.тр.//Моск.гос.строит.ун-т. М.: МГСУ, 2006-с. 125-133.
2Функции и задачи, решаемые государственными органами в секторе недвижимости в различные периоды истории Вьетнама и других странNăm 2006Актуальные проблемы строительства и недвижимости: сб.тр.//Моск.гос.строит.ун-т. М.: МГСУ, 2006-с. 227-236.
3Некоторые представления  систематизации задач и функций территориального управления недвижимостью.Năm 2006Материалы второй международной научно-практической конференции 12 октября 2006г.//Сб.1 /Моск.гос.строит.ун-т. М.: МГСУ, 2006. ISBN 5-7264-0403-3.
4Систематизация задач и функций территориального управления недвижимостьюNăm 2006Материалы второй международной научно-практической конференции 12-12 октября 2006г.//Сб.2 /Моск.гос.строит.ун-т. М.: МГСУ, 2006.                ISBN 5-7264-0403-3.
5Систематизация задач и функций территориального управления недвижимостьюNăm 2006Материалы четвертой международной научно-практической конференции молодых ученых, аспирантов и докторантов.//Сб.тр. /Моск.гос.строит.ун-т. М.: МГСУ, 2006. ISBN 5-93093-416-9
6Новый метод составления  плана работ с максимальным совмещением  их во времени.Năm 2006Строительные материалы, оборудования 21-ого века N11 (94), 2006.
7Tín dụng ngân hàng đối với thị trường nhà ở các nước phát triển.Năm 2006Tạp chí Xây dựng – Bộ xây dựng. Số 7 năm 2006. ISSN 0866-0762.
8Một số hình thức quản lý đất đô thị ở các nước trên thế giới.Năm 2006Tạp chí Xây dựng – Bộ xây dựng. Số 8 năm 2006. ISSN 0866-0762.
9Tối ưu hóa chương trình tổ chức sản xuất, quản lý bảo trì và phát triển bất động sản bằng cách sử dụng bảng điện tử Excel.Năm 2007/2008Tạp chí Xây dựng – Bộ xây dựng. Năm 2007/2008. ISSN 0866-0762.
10Xác định thời gian tính toán khi định giá bất động sản, định giá doanh nghiệp bằng phương pháp thu nhập.Năm 2012Tạp chí kinh tế xây dựng- Viện kinh tế xây dựng -Bộ xây dựng. Số 1 năm 2012. ISSN 1859-4921.
11Quản lý nhà chung cư cần mô hình mới.Năm 2013Tạp chí kinh tế xây dựng- Viện kinh tế xây dựng-Bộ xây dựng. Số 1 năm 2013. ISSN 1859-4921.
12Модификация показателей экономической зффективности инвестиционно-строительного проекта с использованием профилей риска неполучения доходов проекта.Năm 2014ВЕСТНИК БГТУ ИМЕНИ В.Г. ШУХОВА/научно-теоретический журнал.  ISSN 2071-7318.
13К вопросу об учете технологии кладочных работ при определении прочности сжатой каменной кладки.Năm 2014Промышленное и гражданское строительство/ Научно- технический и производственный журнал. – 2014. – N 12. ISSN 0869 -7019
14Hoàn thiện chỉ tiêu đánh giá hiệu quả kinh tế dự án đầu tư-xây dựng bằng cách sử dụng đường rủi ro không thu nhập của dự án.Năm 2014Tạp chí Xây dựng-Bộ Xây dựng. Tháng 9 năm 2014. ISSN 0866-0762.
15Hệ thống đăng ký bất động sản hợp nhất – công cụ, giải pháp hữu hiệu để quản lý thị trường bất động sản và bảo vệ quyền lợi người dân.Năm 2015Nghiên cứu và phát triển vật liệu xây dựng. Số 1 năm 2015.
16Hệ thống đăng ký bất động sản hợp nhất – công cụ, giải pháp hữu hiệu để quản lý thị trường bất động sản và bảo vệ quyền lợi người dân.Năm 2015Tạp chí xây dựng-Bộ Xây dựng. Tháng 5 năm 2016. ISSN 0866-0762.
17Tiêu chuẩn đánh giá hiệu quả dự án đầu tư phù hợp với điều kiện kinh tế thị trường ở nước ta cần được luật hóa.Năm 2016Tạp chí xây dựng-Bộ Xây dựng. Tháng 5 năm 2016. ISSN 0866-0762.
18Specifics of Housing Construction in Vietnam and Its Outlook.Năm 2016Real Estet: Economics, Management. 4/2016. ISSN 2073-8412.
19Một số vấn đề trong định giá và đánh giá hiệu quả dự án đầu tư phát triển bất động sản.Năm 2016Tạp chí kinh tế Xây dựng- Viện kinh tế Xây dựng-Bộ xây dựng. Số 3 năm 2016. ISSN 1859-4921.
20Quản lý rủi ro của Nhà nước và Nhà đầu tư tư nhân trong các dự án hợp tác đối tác công tư PPP ở Việt Nam.Năm 2016Tạp chí Xây dựng-Bộ Xây dựng. Số 12 năm 2016. ISSN 0866-0762.
21Mô hình nhà ở xã hội phù hợp với điều kiện Việt Nam.Năm 2016Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học và công nghệ trường Đại học Xây dựng lần thứ 17, tháng 11 năm 2016. ISBN: 978-604-82-1983-3.
22Nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về bất động sản đô thị.Năm 2017Tạp chí kinh tế Xây dựng- Viện kinh tế Xây dựng-Bộ xây dựng. Số 1 năm 2017. ISSN 1859-4921.
23Mô hình nhà ở xã hội phù hợp với điều kiện Việt Nam.Năm 2017Tạp chí Xây dựng-Bộ Xây dựng. Số 2 năm 2017.  ISSN 0866-0762.
24Đầu tư phát triển bất động sản chuyên nghiệp ở nước ta.Năm 2017Tạp chí người Xây dựng-Tổng hội Xây dựng Việt Nam. Số 3&4 năm 2017. ISSN 0866- 8531.
25Quản lý rủi ro, phát triển mô hình hợp tác đối tác công tư ở nước ta.Năm 2017Tạp chí Kinh tế Xây dựng- Viện kinh tế Xây dựng-Bộ xây dựng. Số 2 năm 2017. ISSN 1859-4921.

3.3. Sách chuyên khảo/ Giáo trình/ Tài liệu tham khảo đã được xuất bản

TTTÊN SÁCH CHUYÊN KHẢO/ GIÁO TRÌNH/ TÀI LIỆU THAM KHẢONĂM CÔNG BỐTÊN NHÀ XUẤT BẢNTÊN TÁC GIẢ/ NHÓM TÁC GIẢ
1Kinh tế và quản lý xây dựng2015Sách tham khảo. Nhà xuất bản xây dựng
2Kinh tế bất động sản2016Sách dịch. Nhà xuất bản xây dựng.
3Quản lý bất động sản2016Sách dịch. Nhà xuất bản xây dựng
EnglishVietnamese