Trang chủ » VIỆN QLĐTXD » NHÂN SỰ

NHÂN SỰ

Danh sách thầy cô Viện Quản lý Đầu tư Xây dựng

Danh sách thầy cô Viện Quản lý Đầu tư Xây dựng

NĂNG LỰC NHÂN SỰ

Viện Quản lý Đầu tư Xây dựng tự hào với đội ngũ các cán bộ và chuyên gia được đào tạo tại các cơ sở uy tín trong và ngoài nước với phương pháp làm việc khoa học, có trình độ chuyên môn và kỹ năng cao, giàu kinh nghiệm và uy tín nghề nghiệp được biết tới trong đào tạo học thuật, kinh tế và quản lý xây dựng, quản lý doanh nghiệp, quản lý bất động sản, quản lý dự án.

TT Các cán bộ, chuyên gia Chuyên môn và kỹ năng Chức vụ Kinh nghiệm
HỘI ĐỒNG VIỆN
1 PGS. TS. Phạm Xuân Anh Quản lý dự án, Đấu thầu xây dựng Chủ tịch 23 năm
2 PGS.TS Đinh Văn Thuật Thiết kế công trình xây dựng Thành viên 21 năm
3 TS. Nguyễn Liên Hương Định mức, Định giá, Tiêu chuẩn Thành viên 26 năm
4 TS. Trần Văn Mùi Phân tích dự án đầu tư, Kinh tế và quản lý xây dựng Thành viên 40 năm
5 PGS.TS. Nguyễn Thế Quân Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Quản lý giá trị, Mô hình thông tin công trình(BIM), Đô thị, Doanh nghiệp nhỏ và vừa Thành viên 23 năm
BAN LÃNH ĐẠO VIỆN
1 PGS.TS.

Nguyễn Thế Quân

Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Quản lý giá trị, Mô hình thông tin công trình (BIM), Đô thị, Doanh nghiệp nhỏ và vừa Viện trưởng 23 năm
HỘI ĐỒNG KHOA HỌC VÀ ĐÀO TẠO
1 PGS.TS.

Nguyễn Thế Quân

Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Quản lý giá trị, Mô hình thông tin công trình (BIM), Đô thị, Doanh nghiệp nhỏ và vừa Chủ tịch hội đồng 23 năm
2 GS. TS. Nguyễn Huy Thanh Quản lý tiến độ, Nghiên cứu cải tiến vận hành hệ thống Thành viên 54 năm
3 TS. Nguyễn Liên Hương Định mức, Định giá, Tiêu chuẩn Thành viên 26 năm
4 TS. Trần Văn Mùi Phân tích dự án đầu tư, Kinh tế và quản lý xây dựng Thành viên 40 năm
5 TS. Đoàn Dương Hải Định giá BĐS và vận hành BĐS Thành viên 27 năm
PHÒNG TỔ CHỨC – HÀNH CHÍNH – PHÁP CHẾ
1 ThS. LS. Đinh Văn Trường Tư vấn hợp đồng và doanh nghiệp, Dịch vụ pháp lý Trưởng phòng 14 năm
2 ThS. Đặng Hoàng Mai Luật dân sự và Luật Xây dựng, Giải quyết tranh chấp Phó trưởng phòng 17 năm
3 ThS. Nguyễn Việt Hương Luật thương mại, Luật dân sự Chuyên viên 6 năm
4 ThS. Đào Thùy Ninh Hợp đồng xây dựng Chuyên viên 5 năm
5 KS. Nguyễn Thị Diễm Hương Hành chính Chuyên viên 10 năm
PHÒNG KẾ HOẠCH – THỊ TRƯỜNG
1 ThS. Nguyễn Bảo Ngọc Quản lý dự án xây dựng, Triển khai xây dựng tinh gọn, IoT Trưởng phòng 4 năm
2 KS. Nguyễn Thế Tuấn Xây dựng cầu đường bộ Phó Trưởng phòng 3 năm
3 ThS. NCS. Phùng Anh Quân Quản lý hoạt động kỹ thuật, Quản lý dự án xây dựng Chuyên viên 6 năm
4 ThS. Lê Hoài Nam Quản lý dự án, Tài chính doanh nghiệp Chuyên viên 5 năm
5 ThS. Nguyễn Đình Phong Luật dân sự Chuyên viên 3 năm
PHÒNG TÀI CHÍNH – KẾ TOÁN
1 ThS. Nguyễn Thị Thanh Nhàn Phân tích tài chính Trưởng phòng 18 năm
2 CN. Lê Hải Yến  Tài chính doanh nghiệp Thủ quỹ 18 năm
3 CN. Nguyễn Mai Thu Tài chính doanh nghiệp Chuyên viên 24 năm
4 ThS. Bùi Quang Linh Tài chính doanh nghiệp Chuyên viên 4  năm
5 KS. Bùi Tân Phú Kế toán tổng hợp Chuyên viên 3 năm
PHÒNG ĐÀO TẠO – NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
1 TS. Trần Văn Tâm Kế hoạch, Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Quản lý doanh nghiệp, đô thị Trưởng phòng 43 năm
2 ThS. Thiều Thị Thanh Thúy Quản lý dự án, Tài chính doanh nghiệp, Phân tích dữ liệu Phó Trưởng phòng 18 năm
3 TS. Nguyễn Quốc Toản Quản lý hiện trường, Quản lý tiến độ Phó Trưởng phòng 17 năm
4 PGS. TS. Phạm Xuân Anh Quản lý dự án, Đấu thầu xây dựng Chuyên gia 23 năm
5 PGS.TS Đinh Văn Thuật Thiết kế công trình xây dựng Chuyên gia 21 năm
6 GS. TSKH. Nguyễn Mậu Bành Quản lý hệ thống, Quản lý Xây dựng, Đô thị, Doanh nghiệp Chuyên gia 58 năm
7 GS. TS. Nguyễn Huy Thanh Quản lý tiến độ, Nghiên cứu cải tiến vận hành hệ thống Chuyên gia 54 năm
8 TS. Nguyễn Liên Hương Định mức, Định giá, Tiêu chuẩn Chuyên gia 26 năm
9 TS. Trần Văn Mùi Phân tích dự án đầu tư, Kinh tế và quản lý xây dựng Chuyên gia 40 năm
10 PGS. TS. Lê Hồng Thái Quản lý xây dựng, Quản trị doanh nghiệp, đô thị Chuyên gia 42 năm
11 TS Đặng Văn Dựa Dự án đầu tư, đấu thầu, đơn giá, định mức Chuyên gia 45 năm
12 TS. Nguyễn Bá Vỵ Định mức, đơn giá Chuyên gia 45 năm
PHÒNG TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
1 ThS. Nguyễn Thu Hằng Phân tích dự án, Đấu thầu, Kinh tế học Trưởng phòng 12 năm
2 ThS. Lê Đình Linh Quản lý tiến độ, Lựa chọn nhà thầu, Dịch vụ công ích Phó Trưởng phòng 7 năm
3 KS Nguyễn Thùy Linh Kinh tế Xây dựng, PPP Phó Trưởng phòng 6 năm
4 ThS. Trần Phương Nam Phân tích dự án, Đấu giá Phó Trưởng phòng 5 năm
5 TS. Nguyễn Bá Vỵ Định mức, đơn giá Chuyên gia 45 năm
6 ThS. Trương Tuấn Tú Lập và phân tích, thẩm định dự án, Đấu thầu Chuyên viên 15 năm
7 TS. Vũ Kim Yến Lập và phân tích dự án, Đầu tư, nhà ở xã hội Chuyên viên 26 năm
8 ThS. Ngô Văn Yên Quản lý xây dựng, Định giá xây dựng và dịch vụ đô thị Chuyên viên 3 năm
9 ThS. Nguyễn Thị Hoan Lập và Phân tích dự án đầu tư Chuyên viên 4 năm
10 ThS.

Nguyễn Văn Hải

Quản lý xây dựng, Hợp đồng và Luật xây dựng Chuyên viên 22 năm
11 Nguyễn Mai Linh Tư vấn lập, quản lý dự án, Định giá xây dựng Chuyên viên 37 năm
12 ThS. Nguyễn Gia Nghiêm Chủ trì thiết kế, thẩm tra

Xây dựng công trình cầu, đường

Chuyên viên 20 năm
13 TS. Đặng Việt Hưng Kết cấucông trình Chuyên viên 15 năm
14 ThS. Nguyễn Thị Mỹ Hạnh Kỹ thuật Xây dựng, Định mức, đơn giá xây dựng và dịch vụ công ích Chuyên viên 8 năm
15 ThS. Vũ Nam Ngọc Phân tích dữ liệu, thống kê Chuyên viên 9 năm
16 ThS. Vũ Kim Dung Lập và Phân tích dự án, Định giá xây dựng Chuyên viên 11 năm
17 ThS. Trần Đức Bình Kỹ thuật Xây dựng Chuyên viên 5 năm
18 ThS. Nguyễn Văn Tâm Kinh tế Xây dựng Chuyên viên 3 năm
  TRUNG TÂM TƯ VẤN VÀ ĐÀO TẠO BIM NUCE
1 PGS.TS. Nguyễn Thế Quân Quản lý dự án xây dựng, Mô hình thông tin công trình (BIM), Doanh nghiệp nhỏ và vừa Giám đốc Trung tâm 23 năm
2 KS. Nguyễn Thế Tuấn Xây dựng cầu đường bộ Phó Giám đốc phụ trách Thị trường 3 năm
3 ThS. Phạm Trường Giang Tổng quan ứng dụng mô hình BIM,

Giải pháp quy trình đào tạo nhóm BIM cho doanh nghiệp

Phó Giám đốc 23năm
4 Ks. Nguyễn Tiến Dương Mô hình BIM A,S

Phối hợp mô hình BIM

Phối hợp làm việc kiểm soát theo nhóm

Chuyên gia đào tạo 7năm
5 ThS. NCS. Lê Thị Hoài Ân Quản lý Hệ thống thông tin công trình, Quản lý dự án xây dựng Chuyên viên 7 năm
6 ThS. Ngô Văn Yên Quản lý Xây dựng , Lập mô hình kết cấu , kiến trúc , MEP, bóc tách khối lượng Chuyên viên  3 năm 
7 KS. Lưu Quang Phương Quy trình BIM,

Phối hợp mô hình BIM,

Bóc tách khối lượng

Lập mô hình MEP

Chuyên viên 3 năm
8 KS. Nguyễn Văn Quyết Lập mô hình kết cấu, MEP Chuyên viên 3 năm
9 ThS.Nguyễn Hòa Bình Xây dựng dân dụng và công nghiệp ,Quản lý xây dựng, Công trình xanh  Chuyên viên  7 năm 
10 KS. Nguyễn Thùy Linh Lập mô hình kết cấu, kiến trúc, bóc tách khối lượng Chuyên viên 6 năm
11 KS. Trần Văn Thức Lập mô hình kết cấu, kiến trúc Chuyên viên 3 năm
12 KS. Nguyễn Hoàng Hà Lập mô hình kết cấu, kiến trúc Chuyên viên 2 năm
13 KS. Nguyễn Hữu Đức Lập mô hình kết cấu, kiến trúc Chuyên viên 2 năm

Ngoài những nhân sự cứng trên, Viện Quản lý Đầu tư Xây dựng còn sử dụng mạng lưới cộng tác viên có kinh nghiệmcả ở trong và ngoài trường. Dưới đây là một số cộng tác viên đã gắn bó với Viện trong một thời gian dài:

TT Các cán bộ, chuyên gia Chuyên môn và kỹ năng Kinh nghiệm
1 PGS. TS. Trần Việt Nga Kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật nước thải 22 năm
2 ThS. Hoàng Ngọc Hà Công nghệ và quản lý Môi trường 20 năm
3 ThS. Nguyễn Anh Đức Kỹ thuật xây dựng, Quản lý công nghiệp 12 năm
4 ThS. Nguyễn Kim Thái Cấp thoát nước 38 năm
5 ThS. Đỗ Hồng Anh Kỹ thuật môi trường 18 năm
6 Ths Đặng Xuân Phú Điều hòa, thông gió 25 năm
7 Ths Nguyễn Lan Hương Ths, Kiến trúc sư 13 năm
Thầy Nguyễn Minh Đức

Thầy Nguyễn Minh Đức

LÝ LỊCH KHOA HỌC CỦA GIẢNG VIÊN

  1. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC
Họ và tên: NGUYỄN MINH ĐỨC

Năm sinh: 1971

Học hàm: Giảng viên chính

Học vị: Tiến Sĩ

Bộ môn công tác : Bộ môn Kinh tế nghiệp vụ, Khoa Kinh tế và Quản lý xây dựng, Trường Đại học xây dựng

Email: ducnm@nuce.edu.vn

  1. HƯỚNG NGHIÊN CỨU

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

  1. HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU TRONG NƯỚC VÀ QUỐC TẾ

3.1. Các đề tài nghiên cứu khoa học

(Kê khai các đề tài nghiên cứu khoa học theo thứ tự thời gian)

TT Tên đề tài nghiên cứu/lĩnh vực ứng dụng

 

Năm hoàn thành Đề tài cấp (NN, Bộ, Ngành, trường) Trách nhiệm tham gia trong đề tài
1 Phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ của doanh nghiệp 1998 Đề tài cấp trường Chủ trì
2 Phân tích thị trường theo phương pháp ma trận 1999 Đề tài cấp trường Chủ trì
3 Một số vấn đề về hạch toán chi phí và tính giá thành sản phẩm trong doanh nghiệp xây dựng 2000 Đề tài cấp trường Chủ trì
4 Sử dụng đòn cân định phí và đòn cân nợ trong phân tích rủi ro kinh doanh và rủi ro tài chính của doanh nghiệp xây dựng 2002 Đề tài cấp trường Chủ trì
5 Nghiªn cøu gi¶i ph¸p n©ng cao n¨ng lùc c¹nh tranh cña doanh nghiÖp nhµ n­íc vÒ x©y dùng sau cæ phÇn hãa 2005 Đề tài cấp Bộ Tham gia
6 Giải pháp khắc phục những bất cập trong các quy định pháp luật về đấu thầu, lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng 2010 Đề tài cấp trường Tham gia
7 Nghiên cứu giải pháp phòng chống rửa tiền thông qua hoạt động kinh doanh bất động sản tại Việt Nam 2012 Đề tài cấp trường trọng điểm Chủ trì
8 Tổ chức hệ thống thông tin kế toán phục vụ phân tích và đánh giá hiệu quả kinh doanh trong doanh nghiệp xây dựng hoạt động đa lĩnh vực 2013 Đề tài cấp trường Chủ trì
9 Nghiên cứu dòng tiền dự án phục vụ phân tích tài chính dự án đầu tư xây dựng công trình có tính chất sản xuất kinh doanh 2015 Đề tài cấp trường Tham gia

3.2. Các bài báo khoa học/ báo cáo hội nghị khoa học đã công bố

TT Tên công trình Năm công bố Tên tạp chí
1 Một số giải pháp nâng cao chất lượng quản lý thực hiện dự án xây dựng của các nhà thầu xây dựng 2004 Tạp chí Xây dựng
2 Một số đề xuất nâng cao chất lượng lập và quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình 2011 Tạp chí Xây dựng
3 Quản lý chất lượng dự án đầu tư xây dựng công trình – Thực trạng và giải pháp 2011 Tạp chí Xây dựng
4 Phương pháp đánh giá tổng hợp chất lượng quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 2012 Tạp chí Xây dựng
5 Tổ chức thông tin kế toán quản trị phục vụ phân tích và đánh giá hiệu quả kinh doanh trong doanh nghiệp xây dựng hoạt động kinh doanh đa lĩnh vực 2016 Tạp chí khoa học công nghệ xây dựng
6 Tính toán và đưa vào dòng tiền chi phí đầu tư những tài sản không đủ tiêu chuẩn tài sản cố định đối với dự án đầu tư xây dựng nhằm mục đích kinh doanh 2016 Tạp chí khoa học công nghệ xây dựng

3.3. Sách chuyên khảo/ Giáo trình/ Tài liệu tham khảo đã được xuất bản

TT TÊN SÁCH CHUYÊN KHẢO/ GIÁO TRÌNH/ TÀI LIỆU THAM KHẢO NĂM CÔNG BỐ TÊN NHÀ XUẤT BẢN TÊN TÁC GIẢ/ NHÓM TÁC GIẢ
       
PGS.TS Đoàn Dương Hải

PGS.TS Đoàn Dương Hải

LÝ LỊCH KHOA HỌC CỦA GIẢNG VIÊN

  1. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC
PGS.TS ĐOÀN DƯƠNG HẢI

Năm sinh: 1968

Bộ môn công tác : Bộ môn Kinh tế và Quản lý bất động sản, Khoa Kinh tế và Quản lý xây dựng, Trường Đại học xây dựng

Email: dduonghai2003@gmail.com

  1. HƯỚNG NGHIÊN CỨU

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

  1. HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU TRONG NƯỚC VÀ QUỐC TẾ

3.1. Các đề tài nghiên cứu khoa học

(Kê khai các đề tài nghiên cứu khoa học theo thứ tự thời gian)

TT Tên đề tài nghiên cứu / lĩnh vực ứng dụng Năm hoàn thành Đề tài cấp (NN, Bộ, Ngành, trường) Trách nhiệm tham gia trong đề tài
1 Nghiên cứu hoàn thiện phương pháp dòng tiền chiết khấu định giá bất động sản và định giá doanh nghiệp 2010 Cấp trường Chủ trì
2 Nghiên cứu hoàn thiện mô hình tổ chức- quản lý sử dụng nhà chung cư cho các đô thị lớn 2011 Cấp trường Chủ trì
3 Nghiên cứu nội dung cơ bản về kinh tế bất động sản phục vụ công tác đào tạo nguồn nhân lực quản lý nhà nước và tham gia thị trường bất động sản Việt Nam.  

2016

Cấp trường trọng điểm Chủ trì
4 Hoàn thiện công tác quản lý nhà nước đối với các dự án đầu tư phát triển nhà ở xã hội tại các thành phố Hà Nội  

2018

Cấp trường Chủ trì

3.2. Các bài báo khoa học/ báo cáo hội nghị khoa học đã công bố

TT Tên công trình Năm công bố Tên tạp chí
1 Некоторые  тенденции развития сферы жилищно-коммунального хозяйства различного уровня управления и организационно-правовых форм функционирования Năm 2006 Актуальные проблемы строительства и недвижимости: сб.тр.//Моск.гос.строит.ун-т. М.: МГСУ, 2006-с. 125-133.
2 Функции и задачи, решаемые государственными органами в секторе недвижимости в различные периоды истории Вьетнама и других стран Năm 2006 Актуальные проблемы строительства и недвижимости: сб.тр.//Моск.гос.строит.ун-т. М.: МГСУ, 2006-с. 227-236.
3 Некоторые представления  систематизации задач и функций территориального управления недвижимостью. Năm 2006 Материалы второй международной научно-практической конференции 12 октября 2006г.//Сб.1 /Моск.гос.строит.ун-т. М.: МГСУ, 2006. ISBN 5-7264-0403-3.
4 Систематизация задач и функций территориального управления недвижимостью Năm 2006 Материалы второй международной научно-практической конференции 12-12 октября 2006г.//Сб.2 /Моск.гос.строит.ун-т. М.: МГСУ, 2006.                ISBN 5-7264-0403-3.
5 Систематизация задач и функций территориального управления недвижимостью Năm 2006 Материалы четвертой международной научно-практической конференции молодых ученых, аспирантов и докторантов.//Сб.тр. /Моск.гос.строит.ун-т. М.: МГСУ, 2006. ISBN 5-93093-416-9
6 Новый метод составления  плана работ с максимальным совмещением  их во времени. Năm 2006 Строительные материалы, оборудования 21-ого века N11 (94), 2006.
7 Tín dụng ngân hàng đối với thị trường nhà ở các nước phát triển. Năm 2006 Tạp chí Xây dựng – Bộ xây dựng. Số 7 năm 2006. ISSN 0866-0762.
8 Một số hình thức quản lý đất đô thị ở các nước trên thế giới. Năm 2006 Tạp chí Xây dựng – Bộ xây dựng. Số 8 năm 2006. ISSN 0866-0762.
9 Tối ưu hóa chương trình tổ chức sản xuất, quản lý bảo trì và phát triển bất động sản bằng cách sử dụng bảng điện tử Excel. Năm 2007/2008 Tạp chí Xây dựng – Bộ xây dựng. Năm 2007/2008. ISSN 0866-0762.
10 Xác định thời gian tính toán khi định giá bất động sản, định giá doanh nghiệp bằng phương pháp thu nhập. Năm 2012 Tạp chí kinh tế xây dựng- Viện kinh tế xây dựng -Bộ xây dựng. Số 1 năm 2012. ISSN 1859-4921.
11 Quản lý nhà chung cư cần mô hình mới. Năm 2013 Tạp chí kinh tế xây dựng- Viện kinh tế xây dựng-Bộ xây dựng. Số 1 năm 2013. ISSN 1859-4921.
12 Модификация показателей экономической зффективности инвестиционно-строительного проекта с использованием профилей риска неполучения доходов проекта. Năm 2014 ВЕСТНИК БГТУ ИМЕНИ В.Г. ШУХОВА/научно-теоретический журнал.  ISSN 2071-7318.
13 К вопросу об учете технологии кладочных работ при определении прочности сжатой каменной кладки. Năm 2014 Промышленное и гражданское строительство/ Научно- технический и производственный журнал. – 2014. – N 12. ISSN 0869 -7019
14 Hoàn thiện chỉ tiêu đánh giá hiệu quả kinh tế dự án đầu tư-xây dựng bằng cách sử dụng đường rủi ro không thu nhập của dự án. Năm 2014 Tạp chí Xây dựng-Bộ Xây dựng. Tháng 9 năm 2014. ISSN 0866-0762.
15 Hệ thống đăng ký bất động sản hợp nhất – công cụ, giải pháp hữu hiệu để quản lý thị trường bất động sản và bảo vệ quyền lợi người dân. Năm 2015 Nghiên cứu và phát triển vật liệu xây dựng. Số 1 năm 2015.
16 Hệ thống đăng ký bất động sản hợp nhất – công cụ, giải pháp hữu hiệu để quản lý thị trường bất động sản và bảo vệ quyền lợi người dân. Năm 2015 Tạp chí xây dựng-Bộ Xây dựng. Tháng 5 năm 2016. ISSN 0866-0762.
17 Tiêu chuẩn đánh giá hiệu quả dự án đầu tư phù hợp với điều kiện kinh tế thị trường ở nước ta cần được luật hóa. Năm 2016 Tạp chí xây dựng-Bộ Xây dựng. Tháng 5 năm 2016. ISSN 0866-0762.
18 Specifics of Housing Construction in Vietnam and Its Outlook. Năm 2016 Real Estet: Economics, Management. 4/2016. ISSN 2073-8412.
19 Một số vấn đề trong định giá và đánh giá hiệu quả dự án đầu tư phát triển bất động sản. Năm 2016 Tạp chí kinh tế Xây dựng- Viện kinh tế Xây dựng-Bộ xây dựng. Số 3 năm 2016. ISSN 1859-4921.
20 Quản lý rủi ro của Nhà nước và Nhà đầu tư tư nhân trong các dự án hợp tác đối tác công tư PPP ở Việt Nam. Năm 2016 Tạp chí Xây dựng-Bộ Xây dựng. Số 12 năm 2016. ISSN 0866-0762.
21 Mô hình nhà ở xã hội phù hợp với điều kiện Việt Nam. Năm 2016 Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học và công nghệ trường Đại học Xây dựng lần thứ 17, tháng 11 năm 2016. ISBN: 978-604-82-1983-3.
22 Nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về bất động sản đô thị. Năm 2017 Tạp chí kinh tế Xây dựng- Viện kinh tế Xây dựng-Bộ xây dựng. Số 1 năm 2017. ISSN 1859-4921.
23 Mô hình nhà ở xã hội phù hợp với điều kiện Việt Nam. Năm 2017 Tạp chí Xây dựng-Bộ Xây dựng. Số 2 năm 2017.  ISSN 0866-0762.
24 Đầu tư phát triển bất động sản chuyên nghiệp ở nước ta. Năm 2017 Tạp chí người Xây dựng-Tổng hội Xây dựng Việt Nam. Số 3&4 năm 2017. ISSN 0866- 8531.
25 Quản lý rủi ro, phát triển mô hình hợp tác đối tác công tư ở nước ta. Năm 2017 Tạp chí Kinh tế Xây dựng- Viện kinh tế Xây dựng-Bộ xây dựng. Số 2 năm 2017. ISSN 1859-4921.

3.3. Sách chuyên khảo/ Giáo trình/ Tài liệu tham khảo đã được xuất bản

TT TÊN SÁCH CHUYÊN KHẢO/ GIÁO TRÌNH/ TÀI LIỆU THAM KHẢO NĂM CÔNG BỐ TÊN NHÀ XUẤT BẢN TÊN TÁC GIẢ/ NHÓM TÁC GIẢ
1 Kinh tế và quản lý xây dựng 2015 Sách tham khảo. Nhà xuất bản xây dựng
2 Kinh tế bất động sản 2016 Sách dịch. Nhà xuất bản xây dựng.
3 Quản lý bất động sản 2016 Sách dịch. Nhà xuất bản xây dựng
GVC.TS Nguyễn Quốc Toản

GVC.TS Nguyễn Quốc Toản

LÝ LỊCH KHOA HỌC CỦA GIẢNG VIÊN

  1. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC
GVC.TS NGUYỄN QUỐC TOẢN

Năm sinh: 1978

Vị trí công tác: Trưởng Bộ môn Tổ chức kế hoạch, Phó trưởng Khoa Kinh tế và Quản lý xây dựng

Bộ môn công tác: Bộ môn Tổ chức Kế hoạch, Khoa Kinh tế và Quản lý xây dựng, Trường Đại học xây dựng

Email: toannq@nuce.edu.vn

https://scholar.google.com.vn/citations?user=TwBrlvcAAAAJ&hl=vi

https://www.researchgate.net/profile/Nguyen_Toan33

 

  1. HƯỚNG NGHIÊN CỨU

– Quản lý xây dựng

– Giám sát và đánh giá dự án đầu tư xây dựng

– Đô thị thông minh

  1. HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU TRONG NƯỚC VÀ QUỐC TẾ

3.1. Các đề tài nghiên cứu khoa học

(Kê khai các đề tài nghiên cứu khoa học theo thứ tự thời gian)

TT Tên đề tài nghiên cứu / lĩnh vực ứng dụng Năm hoàn thành Đề tài cấp (NN, Bộ, Ngành, trường) Trách nhiệm tham gia trong đề tài
1 Nghiên cứu hoàn thiện chi tiết và chỉ dẫn thực hiện đề tài tốt nghiệp dạng thiết kế tổ chức thi công công trình đơn vị nhà cao tầng BTCT toàn khối, Đề tài Nghiên cứu Khoa học cấp trường, Đại học Xây dựng, Mã số 65-2010/KHXD 2010 Trường Chủ nhiệm
2 Nghiên cứu biện pháp ứng dụng thuyết “6 xich-ma” (six sigma) vào quản trị chất lượng ở các doanh nghiệp xây dựng Việt Nam hiện nay, Đề tài Nghiên cứu Khoa học cấp trường, Đại học Xây dựng, Mã số 64-2010/KHXD 2010 Trường Tham gia
3 Phương pháp đánh giá lựa chọn phương án tổ chức thi công xây dựng công trình nhiều hạng mục, Đề tài Nghiên cứu Khoa học cấp trường, Đại học Xây dựng, Mã số 50-2012/KHXD 2012 Trường Chủ nhiệm
4 Nghiên cứu giải pháp quản lý tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng dưới góc độ nhà thầu xây lắp, Đề tài Nghiên cứu Khoa học cấp trường, Đại học Xây dựng, Mã số 51-2016/KHXD 2016 Trường Tham gia
5 Giải pháp phát triển đô thị theo hướng xanh trong bối cảnh đô thị hóa tại Việt Nam, Đề tài Nghiên cứu Khoa học cấp trường, Đại học Xây dựng, Mã số: 130/2018/KHXD 2018 Trường Tham gia
6 Đánh giá thực trạng và nghiên cứu đề xuất giải pháp hoàn thiện công tác giám sát, đánh giá dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước, Đề tài Nghiên cứu Khoa học cấp trường trọng điểm, Đại học Xây dựng, Mã số 228 – 2018/KHXD-TĐ 2019 Trường Chủ nhiệm

3.2. Các bài báo khoa học/ báo cáo hội nghị khoa học đã công bố

TT Tên công trình Năm công bố Tên tạp chí
 

HỘI THẢO KHOA HỌC QUỐC TẾ

1 Dao Thi Nhu, Do Tu Lan, Nguyen Quoc Toan (2013), Vai trò của cộng đồng trong bảo tồn các công trình di sản ở Hà Nội (The community’s participation in urban architectural heritage conservation in Hanoi) 2013 International Sustainable Built Environment Conference ISBEC2013 (ISBN 978-604-82-3), Hanoi, Viet Nam, 3/2013
2 Nguyen Quoc Toan, Le Thi Hoai An, Nguyen Bao Ngoc (2014), Time delays causes in construction projects in Hanoi, Vietnam: Contractors’ perspectives 2014 International Conference “New Technologies for Urban Safety of Mega Cities in Asia, Yangon-Myanma, November 2014
3 Nguyen Quoc Toan, Dao Duc Cuong, Hoang Khanh Van (2014),  Nâng cao hiệu quả đầu tư dự án tái khai thác sử dụng chung cư cũ khu B Kim Liên – Bài học từ dự án thí điểm nhà ở cao tầng B4, B14 Kim Liên, 2014 International Conference Redevelopment of old department buildings into livable urban spaces, Hanoi-Vietnam 10/2014 (ISBN 978-604-82-1387-9)
4 Dao Thi Nhu, Nguyen Quoc Toan (2015), Identifying awareness, evaluation and community needs on the urban architectural heritage in Hanoi, contributing to heritage conservation, building the identity city 2015 The 3rd International Conference CIGOS 2015 on “Innovations in Construction”, ISBN 978-2-7466-7235-2, Paris, France, 11-12 May 2015
5
Nguyen Quoc Toan, Dao Thi Nhu (2019), Breakthrough to promote the urban economy of Vietnam urban system in the forthcoming period 2019
The 15th International Asian Urbanization Conference “Urban futures: Critical transformations in Asian Cities” (AUC2019), Dec 2019
  HỘI THẢO KHOA HỌC TRONG NƯỚC
6 Nguyễn Quốc Toản (2011), Một số vấn đề về định giá bất động sản ở Việt Nam 2011 Hội thảo khoa học Đại học Xây dựng, tập IV
7 Tạ Thị Thu Hương, Nguyễn Quốc Toản, Phạm Văn Thành (2016), Xây dựng bộ chỉ số đô thị phát triển bền vững 2016 Tuyển tập Hội nghị Khoa học và công nghệ lần thứ 17 (ISBN 978-604-1983-3), Trường Đại học Xây dựng, trang 161-170
8 Đào Thị Như, Nguyễn Quốc Toản, Phạm Văn Thành (2018), PPP cho phát triển đô thị theo hướng tăng trưởng xanh 2018 Hội thảo “Phát triển đô thị xanh – thông minh và hợp tác công tư”, Bộ Xây dựng-Học viện Cán bộ quản lý xây dựng và đô thị-UN Habitat- KRIHS- KICT
9
Đào Thị Như, Nguyễn Quốc Toản (2019), Breakthroughs to improve urban quality in Vietnam 2019
International Conference on Architecture and Civil Engineering 2019 (ICACE 2019),  Hanoi Architectural University (HAU), Vietnam, 16th September 2019
 

BÀI BÁO KHOA HỌC

1 Nguyễn Quốc Toản, Nguyễn Huy Thanh (2012), Kiểm soát thực hiện dự án đầu tư xây dựng theo phương pháp quản lý giá trị thu được (EVM) 2012 Tạp chí Xây dựng (ISSN 0866-0762), số 09/2012, trang 58-60
2 Nguyễn Quốc Toản, Hoàng Thị Khánh Vân (2013), Cơ sở khoa học ứng dụng phương pháp chỉ tiêu tổng hợp không đơn vị đo trong đánh giá phương án tổ chức thi công của nhà thầu 2013 Tạp chí Xây dựng (ISSN 0866-0762), số 10/2013, trang 108-110
3 Nguyễn Huy Thanh, Nguyễn Quốc Toản, Đặng Thị Dinh Loan (2013),  Lãng phí trong thực hiện dự án đầu tư xây dựng dưới góc nhìn lập tiến độ và quản lí thực hiện tiến độ xây dựng không tốt 2013 Tạp chí Kinh tế Xây dựng (ISSN 1859-4921), số 04/2013, trang 27-30
4 Nguyễn Quốc Toản, Đào Đức Cường, Hoàng Thị Khánh Vân (2014),  Nâng cao hiệu quả đầu tư  – Kinh nghiệm từ dự án thí điểm B4, B14 Kim Liên,  2014 Tạp chí Kiến trúc Việt Nam, (ISSN 0868-3768), số 10-11/2014, trang 32-35
5 Hoàng Thị Khánh Vân, Nguyễn Quốc Toản (2015), Các đặc điểm của doanh nghiệp xây dựng trong quân đội  ảnh hưởng đến quản trị tài chính của doanh nghiệp, 2015 Tạp chí Kinh tế Xây dựng (ISSN 1859-4921), số 03/2015, trang 43-47

 

6 Nguyễn Liên Hương, Nguyễn Quốc Toản (2015), Một số vấn đề cơ bản trong hoạt động giám sát, dự án đầu tư xây dựng, 2015 Tạp chí Kinh tế Xây dựng (ISSN 1859-4921), số 4/2015, trang 26-29
7 Nguyễn Văn Bảo, Nguyễn Quốc Toản, Sử Văn Hoài (2016), Các nhân tố tác động và vai trò của Nhà nước ảnh hưởng tới sự thành công của mô hình đối tác công tư PPP trong đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng giao thông đường bộ 2016 Tạp chí Kinh tế Xây dựng (ISSN 1859-4921), số 1/2016, trang 04-09
8 Hoàng Thị Khánh Vân, Nguyễn Quốc Toản (2016), Một số vấn đề chưa thống nhất và chưa đầy đủ trong các văn bản pháp lý về hợp đồng xây dựng 2016 Tạp chí Người Xây dựng (ISSN 0866-8531), số tháng 03&4/2016, trang 19-23
8 Nguyễn Quốc Toản, Nguyễn Văn Tâm, Thiều Thị Thanh Thúy (2016), Ứng dụng hệ thống quản lý chất lượng toàn diện TQM (Total Quality Management) vào quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình 2016 Tạp chí Kinh tế Xây dựng (ISSN 1859-4921), số 2/2016, trang 21-27
10 Lê Đình Linh, Nguyễn Quốc Toản, Nguyễn Hồng Hải, Vũ Kiên Cường (2016), Sử dụng phương pháp mô phỏng Monte-Carlo để ước lượng thời gian dự phòng khi lập tiến độ thi công xây dựng 2016 Tạp Chí Khoa học công nghệ Xây dựng (ISSN 1859-9058), Số 29/06-2016, trang 63-67
11 Nguyễn Liên Hương, Nguyễn Quốc Toản, Tô Thị Hương Quỳnh (2016), Sử dụng chỉ tiêu NPV, NAV và NFV trong giám sát, đánh giá dự án đầu tư 2016 Tạp Chí Khoa học công nghệ Xây dựng (ISSN 1859-9058), Số 29/06-2016, trang 8-12
12 Nguyễn Thu Hằng, Nguyễn Quốc Toản, Hoàng Thị Khánh Vân (2016), Phân tích ưu nhược điểm của các phương thức thực hiện dự án hiện nay trên quan điểm quản lý tổng thể dự án 2016 Tạp chí Kinh tế Xây dựng (ISSN 1859-4921), số 4/2016, trang 4-9 
13 Nguyễn Liên Hương, Nguyễn Quốc Toản, Hoàng Thị Khánh Vân (2017), Một số vấn đề về thất thoát lãng phí trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình hiện nay  2017 Tạp chí Kinh tế Xây dựng (ISSN 1859-4921), số 1/2017, trang 28-35
14 Nguyễn Liên Hương, Nguyễn Quốc Toản (2017), Một số biện pháp đẩy nhanh tiến độ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trong giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố Hà Nội 2017 Tạp chí Kinh tế Xây dựng (ISSN 1859-4921), số 3/2017, trang 27-36
15 Nguyễn Quốc Toản (2018), Đánh giá về quản lý nhà nước đối với đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước ở Việt Nam 2018 Tạp chí Kinh tế Xây dựng (ISSN 1859-4921), số 1/2018, trang 14-21
16 Dao Thi Nhu, Nguyen Quoc Toan (2018), Gentrifications in Hanoi city inner: Characteristics, causes and solutions? 2018 Journal of Science and Technology in Civil Engineering (STCE) (ISSN 1859-2996), Vol 11, No 2/3-2018, pages 63-67; DOI: https://doi.org/10.31814/stce.nuce2018-12(3)-09
17 Nguyễn Quốc Toản, Trần Phương Nam (2019), Một số vấn đề về đánh giá dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước trong giai đoạn chuẩn bị dự án 2019 Tạp chí Xây dựng và đô thị (ISSN 1859-3119), số 62-63/2019, trang 65-68
18 Nguyễn Quốc Toản (2019), Vướng mắc, khó khăn về quy định pháp luật trong giám sát, đánh giá dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước: Nguyên nhân và giải pháp 2019 Tạp chí Kinh tế Xây dựng (ISSN 1859-4921), số 1/2019, trang 25-31
19 Nguyễn Quốc Toản, Nguyễn Thế Anh, Nguyễn Thị Thu Hằng, Trần Ngọc Vĩnh (2019), Nghiên cứu ứng dụng mô hình thông tin công trình để tự động hóa công tác lập dự toán phục vụ quản lý chi phí xây dựng tại Việt Nam 2019
Tạp chí Kinh tế Xây dựng (ISSN 1859-4921), số 3/2019, trang 27-34
20 Nguyễn Quốc Toản, Nguyễn Thị Mỹ Hạnh (2019), Thực trạng lựa chọn nhà cung cấp vật liệu của các doanh nghiệp xây dựng Việt Nam 2019
Tạp chí Xây dựng (ISSN 0866-0762), số 10/2019, trang 108-110
21
Nguyen Quoc Toan, Dao Thi Nhu (2019), Breakthrough to promote the urban economy of Vietnam urban system in the forthcoming period 2019
The 15th International Asian Urbanization Conference “Urban futures: Critical transformations in Asian Cities” (AUC2019), Dec 2019 (SCOPUS indexed of Springer Nature)
22
Nguyen Quoc Toan, Hoang Thi Khanh Van, Giap Thi Hong Ngan, Tran Van Nam (2019), Rào cản áp dụng sản xuất tinh gọn để giảm thiểu tai nạn lao động trong xây dựng 2019
Tạp chí Xây dựng (ISSN 0866-0762), số 12/2019, trang 108-113
23 Nguyen Quoc Toan, Hoang Thi Khanh Van, Giap Thi Hong Ngan, Tran Van Nam (2019), Rào cản áp dụng sản xuất tinh gọn để giảm thiểu tai nạn lao động trong xây dựng 2019
Tạp chí Xây dựng (ISSN 0866-0762), số 12/2019, trang 108-113
24 Nguyễn Quốc Toản (2020), Quản lý rủi ro: Bài học kinh nghiệm và giải pháp trong giai đoạn chuẩn bị dự án (khảo sát tại thành phố Uông Bí, Quảng Ninh) 2020 Tạp chí Xây dựng và đô thị (ISSN 1859-3119), số 66/2019, trang 65-68
25 Nguyễn Thị Thúy Hiên, Nguyễn Quốc Toản (2020), PPP cho phát triển đô thị  bền vững theo hướng tăng trưởng xanh 2020 Tạp chí Xây dựng (ISSN 0866-0762), số 2/2020, trang 48-52
26 Nguyễn Quốc Toản, Hoàng Thị Khánh Vân, Trần Phương Nam, Nguyễn Thị Thúy Hiên (2020), Áp dụng sản xuất tinh gọn nhằm tăng cường công tác an toàn lao động trên công trường xây dựng 2020 Tạp chí Xây dựng và đô thị (ISSN 1859-3119), số 70/2020, trang 75-79
27
Nguyễn Quốc Toản, Nguyễn Thị Thu Hằng, Lê Hoài Nam, Trần Phương Nam, Đặng Thị Hồng Duyên (2020), Application of Building Information Modeling (BIM) for automatic integration of construction costs management information into 3D models in consideration of Vietnamese regulations
2020
XXIII International Scientific Conference on Advances In Civil Engineering CONSTRUCTION THE FORMATION OF LIVING ENVIRONMENT (FORM2020), Vietnam, 23-26 September 2020, Hanoi, Vietnam
Journal IOP Conference Series: Materials Science and Engineering (MSE) indexed by: Scopus, EI Compendex and Inspec (https://iopscience.iop.org/journal/1757-899X)
28
Nguyen Quoc Toan, Dao Thi Nhu (2020), Smart urban governance in smart city 2020
XXIII International Scientific Conference on Advances In Civil Engineering CONSTRUCTION THE FORMATION OF LIVING ENVIRONMENT (FORM2020), Vietnam, 23-26 September 2020, Hanoi, Vietnam
Journal IOP Conference Series: Materials Science and Engineering (MSE) indexed by: Scopus, EI Compendex and Inspec (https://iopscience.iop.org/journal/1757-899X)
29
Nguyễn Quốc Toản, Hoàng Thị Khánh Vân (2020), Risk assessment for construction contractors during project implementation
2020
For citation: Nguyen Quoc Toan, Hoang Thi Khanh Van. Risk assessment for construction contractors during project implementation. Real estate: economics, management. 2020; 1:87-92.
30
Nguyễn Quốc Toản, Nguyễn Thị Mỹ Hạnh (2020), Đánh giá lựa chọn nhà cung cấp vật liệu cho nhà thầu xây dựng bằng phương pháp AHP 2020

Journal of Science and Technology in Civil Engineering (STCE) – NUCE (p-ISSN 2615-9058 và e-ISSN 2734-9489), Tập 14 số 3V tháng 7/2020

3.3. Sách chuyên khảo/ Giáo trình/ Tài liệu tham khảo đã được xuất bản

TT TÊN SÁCH CHUYÊN KHẢO/ GIÁO TRÌNH/ TÀI LIỆU THAM KHẢO NĂM CÔNG BỐ TÊN NHÀ XUẤT BẢN TÊN TÁC GIẢ/ NHÓM TÁC GIẢ
1 Quản lý dự án đầu tư xây dựng bằng phần mềm Microsoft Project 2013 2016 Nhà xuất bản Xây dựng, ISBN 978-604-82-1892-8 Nguyễn Quốc Toản, Nguyễn Thị Thanh Nhàn (đồng chủ biên), Nguyễn Hồng Hải, Đoàn Dương Hải
2 Kế hoạch sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp xây dựng 2017 Nhà xuất bản Xây dựng, ISBN 978-604-82-1892-8 Bùi Mạnh Hùng, Nguyễn Quốc Toản (đồng chủ biên), Nguyễn Tuyết Dung (2017)
3 Kiến thức cơ bản và câu hỏi trắc nghiệm trong quản lý dự án đầu tư xây dựng 2019 Nhà xuất bản Xây dựng, ISBN 978-604-82-2719-7 Nguyễn Thị Thu Hằng, Nguyễn Quốc Toản (đồng chủ biên), Hoàng Thị Khánh Vân, Trương Tuấn Tú, Phạm Quang Thanh (2019)

3.3. Hướng dẫn khoa học

Mã số Đề tài Sinh viên thực hiện Lớp Giải
KT-2015-04

Nghiên cứu thực trạng công tác quản lý tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình tại Hà Nội

Đào Cư Hoàn

55QD2 Giải Ba cấp trường;
Nguyễn Thị Hoài Thương 55QD2
Nguyễn Thị Lan 55QD2
Hoàng Thị Ngân 55QD2
KT-2016-43

Nghiên cứu ứng dụng mô hình quản lý chất lượng toàn diện TQM (Total Quality Management) vào quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình

Nguyễn Văn Tâm 56KT2 Giải Nhất cấp trường;

Giải khuyến khích cấp Bộ (VIFOTEC)

Hoàng Thị Hải Yến 57KT3
Hà Văn Kết 56KD4
Trần Nhật Anh 58BĐS
Nguyễn Quốc Khánh Tín 58KT1
KT-2016-42 Nghiên cứu biện pháp đẩy nhanh tiến độ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trên địa bàn thành phố Hà Nội Đào Thị Ngọc Mai 56QD2

Giải Ba cấp trường

Nguyễn Thị Thu Trang 56QD1
Nguyễn Quang Huy 56QD1
Nguyễn Hưng Thịnh 56QD2
KT-2017-01 Nghiên cứu ứng dụng biểu đồ Ishikawa trong kiểm soát chất lượng công trình xây dựng Đàm Ngọc Du 58KT2 Giải Ba cấp trường
Phạm Bích Diệp 58KT2
Phạm Thị Kiều Giang 58KT2
KT-2018-12 Gắn mã định mức, đơn giá hiện hành cho các bộ phận kết cấu thiết kế trong Revit để tự động hóa công tác bóc tách khối lượng và dự toán Nguyễn Mạnh Cường 59BDS Giải Nhì cấp trường
Lưu Hồng Đức 59BDS
Trần Hữu Trung Kiên 59BDS
Đào Thị Lân 59BDS
Nguyễn Thị Phương 59BDS
KT-2018-46 Nghiên cứu xây dựng, hoàn thiện phần mềm lập dự toán chi phí giải phóng mặt bằng cho các dự án đầu tư xây dựng Đặng Kim Chi 59KT3 Giải Ba cấp trường
Phạm Thị Ngọc Hà 59KT3
Bùi Quang Huy 59KT6
Nguyễn Thị Nguyên 59KT6
KT-2019-05

Giám sát, đánh giá dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước: Vướng mắc, khó khăn và giải pháp khắc phục

Nguyễn Đăng Ngọc 61KT6 Giải Ba cấp trường
Vũ Thị Ngọc Lan 61KT6
Nguyễn Thị Thu Huyền 61KT6
Trịnh Quốc Bảo 61KT6
Cao Minh Chiến 61KTE
KT-2019-11

Nghiên cứu ứng dụng mô hình thông tin công trình (BIM) để tự động hóa công tác lập dự toán xây dựng tại Việt Nam

Trần Ngọc Vĩnh 61KT4

Giải Nhất cấp trường, Giải Ba cấp Bộ (VIFOTEC 2019)

Bùi Thị Phương Thủy 61KT4
Cao Ngọc Phong 61KT3
Bùi Thị Thuý Vân 61KT4
Đỗ Thị Minh Hằng 61KT4
EnglishVietnamese