Trang chủ » VIỆN QLĐTXD » NHÂN SỰ

NHÂN SỰ

Danh sách thầy cô Viện Quản lý Đầu tư Xây dựng

Danh sách thầy cô Viện Quản lý Đầu tư Xây dựng

NĂNG LỰC NHÂN SỰ

Viện Quản lý Đầu tư Xây dựng tự hào với đội ngũ các cán bộ và chuyên gia được đào tạo tại các cơ sở uy tín trong và ngoài nước với phương pháp làm việc khoa học, có trình độ chuyên môn và kỹ năng cao, giàu kinh nghiệm và uy tín nghề nghiệp được biết tới trong đào tạo học thuật, kinh tế và quản lý xây dựng, quản lý doanh nghiệp, quản lý bất động sản, quản lý dự án.

TTCác cán bộ, chuyên giaChuyên môn và kỹ năngChức vụKinh nghiệm
HỘI ĐỒNG VIỆN
1PGS. TS. Phạm Xuân AnhQuản lý dự án, Đấu thầu xây dựngChủ tịch23 năm
2PGS.TS Đinh Văn ThuậtThiết kế công trình xây dựngThành viên21 năm
3TS. Nguyễn Liên HươngĐịnh mức, Định giá, Tiêu chuẩnThành viên26 năm
4TS. Trần Văn MùiPhân tích dự án đầu tư, Kinh tế và quản lý xây dựngThành viên40 năm
5PGS.TS. Nguyễn Thế QuânQuản lý dự án đầu tư xây dựng, Quản lý giá trị, Mô hình thông tin công trình(BIM), Đô thị, Doanh nghiệp nhỏ và vừaThành viên23 năm
BAN LÃNH ĐẠO VIỆN
1PGS.TS.

Nguyễn Thế Quân

Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Quản lý giá trị, Mô hình thông tin công trình (BIM), Đô thị, Doanh nghiệp nhỏ và vừaViện trưởng23 năm
HỘI ĐỒNG KHOA HỌC VÀ ĐÀO TẠO
1PGS.TS.

Nguyễn Thế Quân

Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Quản lý giá trị, Mô hình thông tin công trình (BIM), Đô thị, Doanh nghiệp nhỏ và vừaChủ tịch hội đồng23 năm
2GS. TS. Nguyễn Huy ThanhQuản lý tiến độ, Nghiên cứu cải tiến vận hành hệ thốngThành viên54 năm
3TS. Nguyễn Liên HươngĐịnh mức, Định giá, Tiêu chuẩnThành viên26 năm
4TS. Trần Văn MùiPhân tích dự án đầu tư, Kinh tế và quản lý xây dựngThành viên40 năm
5TS. Đoàn Dương HảiĐịnh giá BĐS và vận hành BĐSThành viên27 năm
PHÒNG TỔ CHỨC – HÀNH CHÍNH – PHÁP CHẾ
1ThS. LS. Đinh Văn TrườngTư vấn hợp đồng và doanh nghiệp, Dịch vụ pháp lýTrưởng phòng14 năm
2ThS. Đặng Hoàng MaiLuật dân sự và Luật Xây dựng, Giải quyết tranh chấpPhó trưởng phòng17 năm
3ThS. Nguyễn Việt HươngLuật thương mại, Luật dân sựChuyên viên6 năm
4ThS. Đào Thùy NinhHợp đồng xây dựngChuyên viên5 năm
5KS. Nguyễn Thị Diễm HươngHành chínhChuyên viên10 năm
PHÒNG KẾ HOẠCH – THỊ TRƯỜNG
1ThS. Nguyễn Bảo NgọcQuản lý dự án xây dựng, Triển khai xây dựng tinh gọn, IoTTrưởng phòng4 năm
2KS. Nguyễn Thế TuấnXây dựng cầu đường bộPhó Trưởng phòng3 năm
3ThS. NCS. Phùng Anh QuânQuản lý hoạt động kỹ thuật, Quản lý dự án xây dựngChuyên viên6 năm
4ThS. Lê Hoài NamQuản lý dự án, Tài chính doanh nghiệpChuyên viên5 năm
5ThS. Nguyễn Đình PhongLuật dân sựChuyên viên3 năm
PHÒNG TÀI CHÍNH – KẾ TOÁN
1ThS. Nguyễn Thị Thanh NhànPhân tích tài chínhTrưởng phòng18 năm
2CN. Lê Hải Yến Tài chính doanh nghiệpThủ quỹ18 năm
3CN. Nguyễn Mai ThuTài chính doanh nghiệpChuyên viên24 năm
4ThS. Bùi Quang LinhTài chính doanh nghiệpChuyên viên4  năm
5KS. Bùi Tân PhúKế toán tổng hợpChuyên viên3 năm
PHÒNG ĐÀO TẠO – NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
1TS. Trần Văn TâmKế hoạch, Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Quản lý doanh nghiệp, đô thịTrưởng phòng43 năm
2ThS. Thiều Thị Thanh ThúyQuản lý dự án, Tài chính doanh nghiệp, Phân tích dữ liệuPhó Trưởng phòng18 năm
3TS. Nguyễn Quốc ToảnQuản lý hiện trường, Quản lý tiến độPhó Trưởng phòng17 năm
4PGS. TS. Phạm Xuân AnhQuản lý dự án, Đấu thầu xây dựngChuyên gia23 năm
5PGS.TS Đinh Văn ThuậtThiết kế công trình xây dựngChuyên gia21 năm
6GS. TSKH. Nguyễn Mậu BànhQuản lý hệ thống, Quản lý Xây dựng, Đô thị, Doanh nghiệpChuyên gia58 năm
7GS. TS. Nguyễn Huy ThanhQuản lý tiến độ, Nghiên cứu cải tiến vận hành hệ thốngChuyên gia54 năm
8TS. Nguyễn Liên HươngĐịnh mức, Định giá, Tiêu chuẩnChuyên gia26 năm
9TS. Trần Văn MùiPhân tích dự án đầu tư, Kinh tế và quản lý xây dựngChuyên gia40 năm
10PGS. TS. Lê Hồng TháiQuản lý xây dựng, Quản trị doanh nghiệp, đô thịChuyên gia42 năm
11TS Đặng Văn DựaDự án đầu tư, đấu thầu, đơn giá, định mứcChuyên gia45 năm
12TS. Nguyễn Bá VỵĐịnh mức, đơn giáChuyên gia45 năm
PHÒNG TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
1ThS. Nguyễn Thu HằngPhân tích dự án, Đấu thầu, Kinh tế họcTrưởng phòng12 năm
2ThS. Lê Đình LinhQuản lý tiến độ, Lựa chọn nhà thầu, Dịch vụ công íchPhó Trưởng phòng7 năm
3KS Nguyễn Thùy LinhKinh tế Xây dựng, PPPPhó Trưởng phòng6 năm
4ThS. Trần Phương NamPhân tích dự án, Đấu giáPhó Trưởng phòng5 năm
5TS. Nguyễn Bá VỵĐịnh mức, đơn giáChuyên gia45 năm
6ThS. Trương Tuấn TúLập và phân tích, thẩm định dự án, Đấu thầuChuyên viên15 năm
7TS. Vũ Kim YếnLập và phân tích dự án, Đầu tư, nhà ở xã hộiChuyên viên26 năm
8ThS. Ngô Văn YênQuản lý xây dựng, Định giá xây dựng và dịch vụ đô thịChuyên viên3 năm
9ThS. Nguyễn Thị HoanLập và Phân tích dự án đầu tưChuyên viên4 năm
10ThS.

Nguyễn Văn Hải

Quản lý xây dựng, Hợp đồng và Luật xây dựngChuyên viên22 năm
11Nguyễn Mai LinhTư vấn lập, quản lý dự án, Định giá xây dựngChuyên viên37 năm
12ThS. Nguyễn Gia NghiêmChủ trì thiết kế, thẩm tra

Xây dựng công trình cầu, đường

Chuyên viên20 năm
13TS. Đặng Việt HưngKết cấucông trìnhChuyên viên15 năm
14ThS. Nguyễn Thị Mỹ HạnhKỹ thuật Xây dựng, Định mức, đơn giá xây dựng và dịch vụ công íchChuyên viên8 năm
15ThS. Vũ Nam NgọcPhân tích dữ liệu, thống kêChuyên viên9 năm
16ThS. Vũ Kim DungLập và Phân tích dự án, Định giá xây dựngChuyên viên11 năm
17ThS. Trần Đức BìnhKỹ thuật Xây dựngChuyên viên5 năm
18ThS. Nguyễn Văn TâmKinh tế Xây dựngChuyên viên3 năm
  TRUNG TÂM TƯ VẤN VÀ ĐÀO TẠO BIM NUCE
1PGS.TS. Nguyễn Thế QuânQuản lý dự án xây dựng, Mô hình thông tin công trình (BIM), Doanh nghiệp nhỏ và vừaGiám đốc Trung tâm23 năm
2KS. Nguyễn Thế TuấnXây dựng cầu đường bộPhó Giám đốc phụ trách Thị trường3 năm
3ThS. Phạm Trường GiangTổng quan ứng dụng mô hình BIM,

Giải pháp quy trình đào tạo nhóm BIM cho doanh nghiệp

Phó Giám đốc23năm
4Ks. Nguyễn Tiến DươngMô hình BIM A,S

Phối hợp mô hình BIM

Phối hợp làm việc kiểm soát theo nhóm

Chuyên gia đào tạo7năm
5ThS. NCS. Lê Thị Hoài ÂnQuản lý Hệ thống thông tin công trình, Quản lý dự án xây dựngChuyên viên7 năm
6ThS. Ngô Văn YênQuản lý Xây dựng , Lập mô hình kết cấu , kiến trúc , MEP, bóc tách khối lượngChuyên viên 3 năm 
7KS. Lưu Quang PhươngQuy trình BIM,

Phối hợp mô hình BIM,

Bóc tách khối lượng

Lập mô hình MEP

Chuyên viên3 năm
8KS. Nguyễn Văn QuyếtLập mô hình kết cấu, MEPChuyên viên3 năm
9ThS.Nguyễn Hòa BìnhXây dựng dân dụng và công nghiệp ,Quản lý xây dựng, Công trình xanh Chuyên viên 7 năm 
10KS. Nguyễn Thùy LinhLập mô hình kết cấu, kiến trúc, bóc tách khối lượngChuyên viên6 năm
11KS. Trần Văn ThứcLập mô hình kết cấu, kiến trúcChuyên viên3 năm
12KS. Nguyễn Hoàng HàLập mô hình kết cấu, kiến trúcChuyên viên2 năm
13KS. Nguyễn Hữu ĐứcLập mô hình kết cấu, kiến trúcChuyên viên2 năm

Ngoài những nhân sự cứng trên, Viện Quản lý Đầu tư Xây dựng còn sử dụng mạng lưới cộng tác viên có kinh nghiệmcả ở trong và ngoài trường. Dưới đây là một số cộng tác viên đã gắn bó với Viện trong một thời gian dài:

TTCác cán bộ, chuyên giaChuyên môn và kỹ năngKinh nghiệm
1PGS. TS. Trần Việt NgaKỹ thuật môi trường, Kỹ thuật nước thải22 năm
2ThS. Hoàng Ngọc HàCông nghệ và quản lý Môi trường20 năm
3ThS. Nguyễn Anh ĐứcKỹ thuật xây dựng, Quản lý công nghiệp12 năm
4ThS. Nguyễn Kim TháiCấp thoát nước38 năm
5ThS. Đỗ Hồng AnhKỹ thuật môi trường18 năm
6Ths Đặng Xuân PhúĐiều hòa, thông gió25 năm
7Ths Nguyễn Lan HươngThs, Kiến trúc sư13 năm
Thầy Nguyễn Minh Đức

Thầy Nguyễn Minh Đức

LÝ LỊCH KHOA HỌC CỦA GIẢNG VIÊN

  1. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC
Họ và tên: NGUYỄN MINH ĐỨC

Năm sinh: 1971

Học hàm: Giảng viên chính

Học vị: Tiến Sĩ

Bộ môn công tác : Bộ môn Kinh tế nghiệp vụ, Khoa Kinh tế và Quản lý xây dựng, Trường Đại học xây dựng

Email: ducnm@nuce.edu.vn

  1. HƯỚNG NGHIÊN CỨU

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

  1. HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU TRONG NƯỚC VÀ QUỐC TẾ

3.1. Các đề tài nghiên cứu khoa học

(Kê khai các đề tài nghiên cứu khoa học theo thứ tự thời gian)

TTTên đề tài nghiên cứu/lĩnh vực ứng dụng

 

Năm hoàn thànhĐề tài cấp (NN, Bộ, Ngành, trường)Trách nhiệm tham gia trong đề tài
1Phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ của doanh nghiệp1998Đề tài cấp trườngChủ trì
2Phân tích thị trường theo phương pháp ma trận1999Đề tài cấp trườngChủ trì
3Một số vấn đề về hạch toán chi phí và tính giá thành sản phẩm trong doanh nghiệp xây dựng2000Đề tài cấp trườngChủ trì
4Sử dụng đòn cân định phí và đòn cân nợ trong phân tích rủi ro kinh doanh và rủi ro tài chính của doanh nghiệp xây dựng2002Đề tài cấp trườngChủ trì
5Nghiªn cøu gi¶i ph¸p n©ng cao n¨ng lùc c¹nh tranh cña doanh nghiÖp nhµ n­íc vÒ x©y dùng sau cæ phÇn hãa2005Đề tài cấp BộTham gia
6Giải pháp khắc phục những bất cập trong các quy định pháp luật về đấu thầu, lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng2010Đề tài cấp trườngTham gia
7Nghiên cứu giải pháp phòng chống rửa tiền thông qua hoạt động kinh doanh bất động sản tại Việt Nam2012Đề tài cấp trường trọng điểmChủ trì
8Tổ chức hệ thống thông tin kế toán phục vụ phân tích và đánh giá hiệu quả kinh doanh trong doanh nghiệp xây dựng hoạt động đa lĩnh vực2013Đề tài cấp trườngChủ trì
9Nghiên cứu dòng tiền dự án phục vụ phân tích tài chính dự án đầu tư xây dựng công trình có tính chất sản xuất kinh doanh2015Đề tài cấp trườngTham gia

3.2. Các bài báo khoa học/ báo cáo hội nghị khoa học đã công bố

TTTên công trìnhNăm công bốTên tạp chí
1Một số giải pháp nâng cao chất lượng quản lý thực hiện dự án xây dựng của các nhà thầu xây dựng2004Tạp chí Xây dựng
2Một số đề xuất nâng cao chất lượng lập và quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình2011Tạp chí Xây dựng
3Quản lý chất lượng dự án đầu tư xây dựng công trình – Thực trạng và giải pháp2011Tạp chí Xây dựng
4Phương pháp đánh giá tổng hợp chất lượng quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình2012Tạp chí Xây dựng
5Tổ chức thông tin kế toán quản trị phục vụ phân tích và đánh giá hiệu quả kinh doanh trong doanh nghiệp xây dựng hoạt động kinh doanh đa lĩnh vực2016Tạp chí khoa học công nghệ xây dựng
6Tính toán và đưa vào dòng tiền chi phí đầu tư những tài sản không đủ tiêu chuẩn tài sản cố định đối với dự án đầu tư xây dựng nhằm mục đích kinh doanh2016Tạp chí khoa học công nghệ xây dựng

3.3. Sách chuyên khảo/ Giáo trình/ Tài liệu tham khảo đã được xuất bản

TTTÊN SÁCH CHUYÊN KHẢO/ GIÁO TRÌNH/ TÀI LIỆU THAM KHẢONĂM CÔNG BỐTÊN NHÀ XUẤT BẢNTÊN TÁC GIẢ/ NHÓM TÁC GIẢ
    
PGS.TS Đoàn Dương Hải

PGS.TS Đoàn Dương Hải

LÝ LỊCH KHOA HỌC CỦA GIẢNG VIÊN

  1. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC
PGS.TS ĐOÀN DƯƠNG HẢI

Năm sinh: 1968

Bộ môn công tác : Bộ môn Kinh tế và Quản lý bất động sản, Khoa Kinh tế và Quản lý xây dựng, Trường Đại học xây dựng

Email: dduonghai2003@gmail.com

  1. HƯỚNG NGHIÊN CỨU

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

  1. HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU TRONG NƯỚC VÀ QUỐC TẾ

3.1. Các đề tài nghiên cứu khoa học

(Kê khai các đề tài nghiên cứu khoa học theo thứ tự thời gian)

TTTên đề tài nghiên cứu / lĩnh vực ứng dụngNăm hoàn thànhĐề tài cấp (NN, Bộ, Ngành, trường)Trách nhiệm tham gia trong đề tài
1Nghiên cứu hoàn thiện phương pháp dòng tiền chiết khấu định giá bất động sản và định giá doanh nghiệp2010Cấp trườngChủ trì
2Nghiên cứu hoàn thiện mô hình tổ chức- quản lý sử dụng nhà chung cư cho các đô thị lớn2011Cấp trườngChủ trì
3Nghiên cứu nội dung cơ bản về kinh tế bất động sản phục vụ công tác đào tạo nguồn nhân lực quản lý nhà nước và tham gia thị trường bất động sản Việt Nam. 

2016

Cấp trường trọng điểmChủ trì
4Hoàn thiện công tác quản lý nhà nước đối với các dự án đầu tư phát triển nhà ở xã hội tại các thành phố Hà Nội 

2018

Cấp trườngChủ trì

3.2. Các bài báo khoa học/ báo cáo hội nghị khoa học đã công bố

TTTên công trìnhNăm công bốTên tạp chí
1Некоторые  тенденции развития сферы жилищно-коммунального хозяйства различного уровня управления и организационно-правовых форм функционированияNăm 2006Актуальные проблемы строительства и недвижимости: сб.тр.//Моск.гос.строит.ун-т. М.: МГСУ, 2006-с. 125-133.
2Функции и задачи, решаемые государственными органами в секторе недвижимости в различные периоды истории Вьетнама и других странNăm 2006Актуальные проблемы строительства и недвижимости: сб.тр.//Моск.гос.строит.ун-т. М.: МГСУ, 2006-с. 227-236.
3Некоторые представления  систематизации задач и функций территориального управления недвижимостью.Năm 2006Материалы второй международной научно-практической конференции 12 октября 2006г.//Сб.1 /Моск.гос.строит.ун-т. М.: МГСУ, 2006. ISBN 5-7264-0403-3.
4Систематизация задач и функций территориального управления недвижимостьюNăm 2006Материалы второй международной научно-практической конференции 12-12 октября 2006г.//Сб.2 /Моск.гос.строит.ун-т. М.: МГСУ, 2006.                ISBN 5-7264-0403-3.
5Систематизация задач и функций территориального управления недвижимостьюNăm 2006Материалы четвертой международной научно-практической конференции молодых ученых, аспирантов и докторантов.//Сб.тр. /Моск.гос.строит.ун-т. М.: МГСУ, 2006. ISBN 5-93093-416-9
6Новый метод составления  плана работ с максимальным совмещением  их во времени.Năm 2006Строительные материалы, оборудования 21-ого века N11 (94), 2006.
7Tín dụng ngân hàng đối với thị trường nhà ở các nước phát triển.Năm 2006Tạp chí Xây dựng – Bộ xây dựng. Số 7 năm 2006. ISSN 0866-0762.
8Một số hình thức quản lý đất đô thị ở các nước trên thế giới.Năm 2006Tạp chí Xây dựng – Bộ xây dựng. Số 8 năm 2006. ISSN 0866-0762.
9Tối ưu hóa chương trình tổ chức sản xuất, quản lý bảo trì và phát triển bất động sản bằng cách sử dụng bảng điện tử Excel.Năm 2007/2008Tạp chí Xây dựng – Bộ xây dựng. Năm 2007/2008. ISSN 0866-0762.
10Xác định thời gian tính toán khi định giá bất động sản, định giá doanh nghiệp bằng phương pháp thu nhập.Năm 2012Tạp chí kinh tế xây dựng- Viện kinh tế xây dựng -Bộ xây dựng. Số 1 năm 2012. ISSN 1859-4921.
11Quản lý nhà chung cư cần mô hình mới.Năm 2013Tạp chí kinh tế xây dựng- Viện kinh tế xây dựng-Bộ xây dựng. Số 1 năm 2013. ISSN 1859-4921.
12Модификация показателей экономической зффективности инвестиционно-строительного проекта с использованием профилей риска неполучения доходов проекта.Năm 2014ВЕСТНИК БГТУ ИМЕНИ В.Г. ШУХОВА/научно-теоретический журнал.  ISSN 2071-7318.
13К вопросу об учете технологии кладочных работ при определении прочности сжатой каменной кладки.Năm 2014Промышленное и гражданское строительство/ Научно- технический и производственный журнал. – 2014. – N 12. ISSN 0869 -7019
14Hoàn thiện chỉ tiêu đánh giá hiệu quả kinh tế dự án đầu tư-xây dựng bằng cách sử dụng đường rủi ro không thu nhập của dự án.Năm 2014Tạp chí Xây dựng-Bộ Xây dựng. Tháng 9 năm 2014. ISSN 0866-0762.
15Hệ thống đăng ký bất động sản hợp nhất – công cụ, giải pháp hữu hiệu để quản lý thị trường bất động sản và bảo vệ quyền lợi người dân.Năm 2015Nghiên cứu và phát triển vật liệu xây dựng. Số 1 năm 2015.
16Hệ thống đăng ký bất động sản hợp nhất – công cụ, giải pháp hữu hiệu để quản lý thị trường bất động sản và bảo vệ quyền lợi người dân.Năm 2015Tạp chí xây dựng-Bộ Xây dựng. Tháng 5 năm 2016. ISSN 0866-0762.
17Tiêu chuẩn đánh giá hiệu quả dự án đầu tư phù hợp với điều kiện kinh tế thị trường ở nước ta cần được luật hóa.Năm 2016Tạp chí xây dựng-Bộ Xây dựng. Tháng 5 năm 2016. ISSN 0866-0762.
18Specifics of Housing Construction in Vietnam and Its Outlook.Năm 2016Real Estet: Economics, Management. 4/2016. ISSN 2073-8412.
19Một số vấn đề trong định giá và đánh giá hiệu quả dự án đầu tư phát triển bất động sản.Năm 2016Tạp chí kinh tế Xây dựng- Viện kinh tế Xây dựng-Bộ xây dựng. Số 3 năm 2016. ISSN 1859-4921.
20Quản lý rủi ro của Nhà nước và Nhà đầu tư tư nhân trong các dự án hợp tác đối tác công tư PPP ở Việt Nam.Năm 2016Tạp chí Xây dựng-Bộ Xây dựng. Số 12 năm 2016. ISSN 0866-0762.
21Mô hình nhà ở xã hội phù hợp với điều kiện Việt Nam.Năm 2016Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học và công nghệ trường Đại học Xây dựng lần thứ 17, tháng 11 năm 2016. ISBN: 978-604-82-1983-3.
22Nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về bất động sản đô thị.Năm 2017Tạp chí kinh tế Xây dựng- Viện kinh tế Xây dựng-Bộ xây dựng. Số 1 năm 2017. ISSN 1859-4921.
23Mô hình nhà ở xã hội phù hợp với điều kiện Việt Nam.Năm 2017Tạp chí Xây dựng-Bộ Xây dựng. Số 2 năm 2017.  ISSN 0866-0762.
24Đầu tư phát triển bất động sản chuyên nghiệp ở nước ta.Năm 2017Tạp chí người Xây dựng-Tổng hội Xây dựng Việt Nam. Số 3&4 năm 2017. ISSN 0866- 8531.
25Quản lý rủi ro, phát triển mô hình hợp tác đối tác công tư ở nước ta.Năm 2017Tạp chí Kinh tế Xây dựng- Viện kinh tế Xây dựng-Bộ xây dựng. Số 2 năm 2017. ISSN 1859-4921.

3.3. Sách chuyên khảo/ Giáo trình/ Tài liệu tham khảo đã được xuất bản

TTTÊN SÁCH CHUYÊN KHẢO/ GIÁO TRÌNH/ TÀI LIỆU THAM KHẢONĂM CÔNG BỐTÊN NHÀ XUẤT BẢNTÊN TÁC GIẢ/ NHÓM TÁC GIẢ
1Kinh tế và quản lý xây dựng2015Sách tham khảo. Nhà xuất bản xây dựng
2Kinh tế bất động sản2016Sách dịch. Nhà xuất bản xây dựng.
3Quản lý bất động sản2016Sách dịch. Nhà xuất bản xây dựng
GVC.TS Nguyễn Quốc Toản

GVC.TS Nguyễn Quốc Toản

LÝ LỊCH KHOA HỌC CỦA GIẢNG VIÊN

  1. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC
GVC.TS NGUYỄN QUỐC TOẢN

Năm sinh: 1978

Vị trí công tác: Trưởng Bộ môn Tổ chức kế hoạch, Phó trưởng Khoa Kinh tế và Quản lý xây dựng

Bộ môn công tác: Bộ môn Tổ chức Kế hoạch, Khoa Kinh tế và Quản lý xây dựng, Trường Đại học xây dựng

Email: toannq@nuce.edu.vn

https://scholar.google.com.vn/citations?user=TwBrlvcAAAAJ&hl=vi

https://www.researchgate.net/profile/Nguyen_Toan33

 

  1. HƯỚNG NGHIÊN CỨU

– Quản lý xây dựng

– Giám sát và đánh giá dự án đầu tư xây dựng

– Đô thị thông minh

  1. HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU TRONG NƯỚC VÀ QUỐC TẾ

3.1. Các đề tài nghiên cứu khoa học

(Kê khai các đề tài nghiên cứu khoa học theo thứ tự thời gian)

TTTên đề tài nghiên cứu / lĩnh vực ứng dụngNăm hoàn thànhĐề tài cấp (NN, Bộ, Ngành, trường)Trách nhiệm tham gia trong đề tài
1Nghiên cứu hoàn thiện chi tiết và chỉ dẫn thực hiện đề tài tốt nghiệp dạng thiết kế tổ chức thi công công trình đơn vị nhà cao tầng BTCT toàn khối, Đề tài Nghiên cứu Khoa học cấp trường, Đại học Xây dựng, Mã số 65-2010/KHXD2010TrườngChủ nhiệm
2Nghiên cứu biện pháp ứng dụng thuyết “6 xich-ma” (six sigma) vào quản trị chất lượng ở các doanh nghiệp xây dựng Việt Nam hiện nay, Đề tài Nghiên cứu Khoa học cấp trường, Đại học Xây dựng, Mã số 64-2010/KHXD2010TrườngTham gia
3Phương pháp đánh giá lựa chọn phương án tổ chức thi công xây dựng công trình nhiều hạng mục, Đề tài Nghiên cứu Khoa học cấp trường, Đại học Xây dựng, Mã số 50-2012/KHXD2012TrườngChủ nhiệm
4Nghiên cứu giải pháp quản lý tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng dưới góc độ nhà thầu xây lắp, Đề tài Nghiên cứu Khoa học cấp trường, Đại học Xây dựng, Mã số 51-2016/KHXD2016TrườngTham gia
5Giải pháp phát triển đô thị theo hướng xanh trong bối cảnh đô thị hóa tại Việt Nam, Đề tài Nghiên cứu Khoa học cấp trường, Đại học Xây dựng, Mã số: 130/2018/KHXD2018TrườngTham gia
6Đánh giá thực trạng và nghiên cứu đề xuất giải pháp hoàn thiện công tác giám sát, đánh giá dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước, Đề tài Nghiên cứu Khoa học cấp trường trọng điểm, Đại học Xây dựng, Mã số 228 – 2018/KHXD-TĐ2019TrườngChủ nhiệm

3.2. Các bài báo khoa học/ báo cáo hội nghị khoa học đã công bố

TTTên công trìnhNăm công bốTên tạp chí
 

HỘI THẢO KHOA HỌC QUỐC TẾ

1Nguyễn Quốc Toản (2011), Một số vấn đề về định giá bất động sản ở Việt Nam2011Hội thảo khoa học Đại học Xây dựng, tập IV
2
Nguyễn Quốc Toản, Nguyễn Huy Thanh (2012), Kiểm soát thực hiện dự án đầu tư xây dựng theo phương pháp quản lý giá trị thu được (EVM)2012Tạp chí Xây dựng (ISSN 0866-0762), số 09/2012, trang 58-60
3
Nguyễn Quốc Toản, Hoàng Thị Khánh Vân (2013), Cơ sở khoa học ứng dụng phương pháp chỉ tiêu tổng hợp không đơn vị đo trong đánh giá phương án tổ chức thi công của nhà thầu2013Tạp chí Xây dựng (ISSN 0866-0762), số 10/2013, trang 108-110
4
Nguyễn Huy Thanh, Nguyễn Quốc Toản, Đặng Thị Dinh Loan (2013),  Lãng phí trong thực hiện dự án đầu tư xây dựng dưới góc nhìn lập tiến độ và quản lí thực hiện tiến độ xây dựng không tốt2013Tạp chí Kinh tế Xây dựng (ISSN 1859-4921), số 04/2013, trang 27-30
5Dao Thi Nhu, Do Tu Lan, Nguyen Quoc Toan (2013), Vai trò của cộng đồng trong bảo tồn các công trình di sản ở Hà Nội (The community’s participation in urban architectural heritage conservation in Hanoi)2013International Sustainable Built Environment Conference ISBEC2013 (ISBN 978-604-82-3), Hanoi, Viet Nam, 3/2013
6Nguyen Quoc Toan, Le Thi Hoai An, Nguyen Bao Ngoc (2014), Time delays causes in construction projects in Hanoi, Vietnam: Contractors’ perspectives2014International Conference “New Technologies for Urban Safety of Mega Cities in Asia, Yangon-Myanma, November 2014
7Nguyen Quoc Toan, Dao Duc Cuong, Hoang Khanh Van (2014),  Nâng cao hiệu quả đầu tư dự án tái khai thác sử dụng chung cư cũ khu B Kim Liên – Bài học từ dự án thí điểm nhà ở cao tầng B4, B14 Kim Liên,2014International Conference Redevelopment of old department buildings into livable urban spaces, Hanoi-Vietnam 10/2014 (ISBN 978-604-82-1387-9)
8
Nguyễn Quốc Toản, Đào Đức Cường, Hoàng Thị Khánh Vân (2014),  Nâng cao hiệu quả đầu tư  – Kinh nghiệm từ dự án thí điểm B4, B14 Kim Liên, 2014Tạp chí Kiến trúc Việt Nam, (ISSN 0868-3768), số 10-11/2014, trang 32-35
9Dao Thi Nhu, Nguyen Quoc Toan (2015), Identifying awareness, evaluation and community needs on the urban architectural heritage in Hanoi, contributing to heritage conservation, building the identity city2015The 3rd International Conference CIGOS 2015 on “Innovations in Construction”, ISBN 978-2-7466-7235-2, Paris, France, 11-12 May 2015
10Hoàng Thị Khánh Vân, Nguyễn Quốc Toản (2015), Các đặc điểm của doanh nghiệp xây dựng trong quân đội  ảnh hưởng đến quản trị tài chính của doanh nghiệp,2015Tạp chí Kinh tế Xây dựng (ISSN 1859-4921), số 03/2015, trang 43-47
11Nguyễn Liên Hương, Nguyễn Quốc Toản (2015), Một số vấn đề cơ bản trong hoạt động giám sát, dự án đầu tư xây dựng,2015Tạp chí Kinh tế Xây dựng (ISSN 1859-4921), số 4/2015, trang 26-29
12Tạ Thị Thu Hương, Nguyễn Quốc Toản, Phạm Văn Thành (2016), Xây dựng bộ chỉ số đô thị phát triển bền vững2016Tuyển tập Hội nghị Khoa học và công nghệ lần thứ 17 (ISBN 978-604-1983-3), Trường Đại học Xây dựng, trang 161-170
13Nguyễn Văn Bảo, Nguyễn Quốc Toản, Sử Văn Hoài (2016), Các nhân tố tác động và vai trò của Nhà nước ảnh hưởng tới sự thành công của mô hình đối tác công tư PPP trong đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng giao thông đường bộ2016Tạp chí Kinh tế Xây dựng (ISSN 1859-4921), số 1/2016, trang 04-09
14Hoàng Thị Khánh Vân, Nguyễn Quốc Toản (2016), Một số vấn đề chưa thống nhất và chưa đầy đủ trong các văn bản pháp lý về hợp đồng xây dựng2016Tạp chí Người Xây dựng (ISSN 0866-8531), số tháng 03&4/2016, trang 19-23
15Nguyễn Quốc Toản, Nguyễn Văn Tâm, Thiều Thị Thanh Thúy (2016), Ứng dụng hệ thống quản lý chất lượng toàn diện TQM (Total Quality Management) vào quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình2016Tạp chí Kinh tế Xây dựng (ISSN 1859-4921), số 2/2016, trang 21-27
16Lê Đình Linh, Nguyễn Quốc Toản, Nguyễn Hồng Hải, Vũ Kiên Cường (2016), Sử dụng phương pháp mô phỏng Monte-Carlo để ước lượng thời gian dự phòng khi lập tiến độ thi công xây dựng2016Tạp Chí Khoa học công nghệ Xây dựng (ISSN 1859-9058), Số 29/06-2016, trang 63-67
17Nguyễn Liên Hương, Nguyễn Quốc Toản, Tô Thị Hương Quỳnh (2016), Sử dụng chỉ tiêu NPV, NAV và NFV trong giám sát, đánh giá dự án đầu tư2016Tạp Chí Khoa học công nghệ Xây dựng (ISSN 1859-9058), Số 29/06-2016, trang 8-12
18Nguyễn Thu Hằng, Nguyễn Quốc Toản, Hoàng Thị Khánh Vân (2016), Phân tích ưu nhược điểm của các phương thức thực hiện dự án hiện nay trên quan điểm quản lý tổng thể dự án2016Tạp chí Kinh tế Xây dựng (ISSN 1859-4921), số 4/2016, trang 4-9 
19Nguyễn Liên Hương, Nguyễn Quốc Toản, Hoàng Thị Khánh Vân (2017), Một số vấn đề về thất thoát lãng phí trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình hiện nay 2017Tạp chí Kinh tế Xây dựng (ISSN 1859-4921), số 1/2017, trang 28-35
20Nguyễn Liên Hương, Nguyễn Quốc Toản (2017), Một số biện pháp đẩy nhanh tiến độ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trong giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố Hà Nội2017Tạp chí Kinh tế Xây dựng (ISSN 1859-4921), số 3/2017, trang 27-36
21Nguyễn Quốc Toản (2018), Đánh giá về quản lý nhà nước đối với đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước ở Việt Nam2018Tạp chí Kinh tế Xây dựng (ISSN 1859-4921), số 1/2018, trang 14-21
22Dao Thi Nhu, Nguyen Quoc Toan (2018), Gentrifications in Hanoi city inner: Characteristics, causes and solutions?2018Journal of Science and Technology in Civil Engineering (STCE) (ISSN 1859-2996), Vol 11, No 2/3-2018, pages 63-67; DOI: https://doi.org/10.31814/stce.nuce2018-12(3)-09
23Nguyễn Quốc Toản, Trần Phương Nam (2019), Một số vấn đề về đánh giá dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước trong giai đoạn chuẩn bị dự án2019Tạp chí Xây dựng và đô thị (ISSN 1859-3119), số 62-63/2019, trang 65-68
24Nguyễn Quốc Toản (2019), Vướng mắc, khó khăn về quy định pháp luật trong giám sát, đánh giá dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước: Nguyên nhân và giải pháp2019Tạp chí Kinh tế Xây dựng (ISSN 1859-4921), số 1/2019, trang 25-31
25Nguyễn Quốc Toản, Nguyễn Thế Anh, Nguyễn Thị Thu Hằng, Trần Ngọc Vĩnh (2019), Nghiên cứu ứng dụng mô hình thông tin công trình để tự động hóa công tác lập dự toán phục vụ quản lý chi phí xây dựng tại Việt Nam2019Tạp chí Kinh tế Xây dựng (ISSN 1859-4921), số 3/2019, trang 27-34
26Nguyễn Quốc Toản, Nguyễn Thị Mỹ Hạnh (2019), Thực trạng lựa chọn nhà cung cấp vật liệu của các doanh nghiệp xây dựng Việt Nam2019Tạp chí Xây dựng (ISSN 0866-0762), số 10/2019, trang 108-110
27Nguyen Quoc Toan, Hoang Thi Khanh Van, Giap Thi Hong Ngan, Tran Van Nam (2019), Rào cản áp dụng sản xuất tinh gọn để giảm thiểu tai nạn lao động trong xây dựng2019Tạp chí Xây dựng (ISSN 0866-0762), số 12/2019, trang 108-113
28Đào Thị Như, Nguyễn Quốc Toản (2019), Breakthroughs to improve urban quality in Vietnam2019International Conference on Architecture and Civil Engineering 2019 (ICACE 2019),  Hanoi Architectural University (HAU), Vietnam, 16th September 2019
 29Nguyen Quoc Toan, Dao Thi Nhu (2019), Breakthrough to promote the urban economy of Vietnam urban system in the forthcoming period2019
The 15th International Asian Urbanization Conference “Urban futures: Critical transformations in Asian Cities” (AUC2019), Dec 2019
 30Nguyễn Quốc Toản (2020), Quản lý rủi ro: Bài học kinh nghiệm và giải pháp trong giai đoạn chuẩn bị dự án (khảo sát tại thành phố Uông Bí, Quảng Ninh)2020Tạp chí Xây dựng và đô thị (ISSN 1859-3119), số 66/2019, trang 65-68
 31Nguyễn Thị Thúy Hiên, Nguyễn Quốc Toản (2020), PPP cho phát triển đô thị  bền vững theo hướng tăng trưởng xanh2020Tạp chí Xây dựng (ISSN 0866-0762), số 2/2020, trang 48-52
 32Nguyễn Quốc Toản, Hoàng Thị Khánh Vân, Trần Phương Nam, Nguyễn Thị Thúy Hiên (2020), Áp dụng sản xuất tinh gọn nhằm tăng cường công tác an toàn lao động trên công trường xây dựng2020Tạp chí Xây dựng và đô thị (ISSN 1859-3119), số 70/2020, trang 75-79
 33Nguyễn Quốc Toản, Nguyễn Thị Thu Hằng, Lê Hoài Nam, Trần Phương Nam, Đặng Thị Hồng Duyên (2020), Application of Building Information Modeling (BIM) for automatic integration of construction costs management information into 3D models in consideration of Vietnamese regulations
2020
Journal IOP Conference Series: Materials Science and Engineering (MSE), DOI: https://10.1088/1757-899X/869/6/062007
 34Nguyen Quoc Toan, Dao Thi Nhu (2020), Smart urban governance in smart city2020
Journal IOP Conference Series: Materials Science and Engineering (MSE), DOI: https://doi.org/10.1088/1757-899X/869/2/022021
 35Nguyen Quoc Toan*, Hoang Thi Khanh Van (2020), Risk assessment for construction contractors during project implementation2020
Real estate: economics, management. 2020; 1:87-92

For citation: Nguyen Quoc Toan, Hoang Thi Khanh Van. Risk assessment for construction contractors during project implementation. 

 36Nguyễn Quốc Toản, Nguyễn Thị Mỹ Hạnh (2020), Đánh giá lựa chọn nhà cung cấp vật liệu cho nhà thầu xây dựng bằng phương pháp AHP2020

Journal of Science and Technology in Civil Engineering (STCE) – NUCE (p-ISSN 2615-9058 và e-ISSN 2734-9489), Tập 14 số 3V tháng 7/2020

37
Nguyễn Quốc Toản*, Nguyễn Văn Tâm, Đinh Thị Trang, Tạ Hoàng Sơn, Nguyễn Thị Thu Hiên, Khuất Diệu Huyền (2020), Nhân tố ảnh hưởng đến sự thành công của dự án đầu tư cơ sở hạ tầng theo hình thức đối tác công tư tại Việt Nam2020

Tạp chí Xây dựng (ISSN 0866-0762), số 4/2020, trang 22-29

38
Nguyễn Quốc Toản*, Nguyễn Đình Phong, Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, Nguyễn Thị Nha Trang (2020), Phân tích đặc điểm vi phạm pháp luật trong đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước 

Tạp chí Kinh tế Xây dựng (ISSN 1859-4921), số 2/2019, trang 25-31

39
Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, Lê Hồng Thái, Nguyễn Quốc Toản (2020), Thực trạng nhận thức về chuỗi cung ứng trong xây dựng ở Việt Nam2020Tạp chí Xây dựng và đô thị (ISSN 1859-3119), số 71/2020, trang 77-81
40
Nguyễn Quốc Toản, Nguyễn Thị Mỹ Hạnh (2020), Lựa chọn nhà cung cấp vật liệu cho nhà thầu xây dựng bằng phương pháp AHP2020Journal of Science and Technology in Civil Engineering (STCE) – NUCE (p-ISSN 2615-9058 và e-ISSN 2734-9489), Tập 14 số 3V (7/2020), trang 149-162. DOI: https://doi.org/10.31814/stce.nuce2020-14(3V)-14
41
Nguyễn Văn Tâm, Nguyễn Quốc Toản*, Nguyễn Bảo Ngọc, Lê Văn Quý (2021), Đánh giá ảnh hưởng của đại dịch covid-19 đến các doanh nghiệp xây dựng quy mô vừa và nhỏ tại Việt Nam2021Journal of Science and Technology in Civil Engineering (STCE) – NUCE (p-ISSN 2615-9058 và e-ISSN 2734-9489), 15 (2V): 171–183. DOI: https://doi.org/10.31814/stce.nuce2021-15(2V)-13
42Nguyễn Thị Thúy Hiên, Nguyễn Quốc Toản*  (2021), Ứng dụng GIS hỗ trợ quản lý đô thị hướng tới mục tiêu phát triển đô thị thông minh tại thành phố Thái Nguyên2021Tạp chí Kinh tế Xây dựng (ISSN 1859-4921), số 2/2021, trang 36-42
43
Nguyen Van Tam*, Nguyen Quoc Toan, Dinh Tuan Hai and Nguyen Le Dinh Quy (2021), Critical Factors Affecting Construction Labor Productivity: A Comparison between Perceptions of Project Managers and Contractors2021Cogent Business & Management ((ESCI, Q2); DOI: https://doi.org/10.1080/23311975.2020.1863303; 8:1, 1863303
44
Nguyen Van Tam*, Nguyen Quoc Toan, Tran Ngoc Diep, Nguyen Le Dinh Quy (2021), Factors affecting adoption of building information modeling in construction projects: A case of Vietnam2021Cogent Business & Management ((ESCI, Q2); 8:1, DOI: https://doi.org/10.1080/23311975.2021.1918848
45
Nguyen Quoc Toan*, Nguyen Thi Tuyet Dung, Nguyen Thi My Hanh (2021), 3D-BIM and 4D-BIM Models in Construction Safety Management2021Journal E3S Web of Conferences (FORM  2021), DOI: https://doi.org/10.1051/e3sconf/202126302005
46
Nguyen Quoc Toan*, Nguyen Dinh Phong, Nguyen Viet Huong, Nguyen Thi Tuyet Dung, Nguyen Tan Vinh (2021), Regulations on PPP contracts in Vietnam: Status Quos and Solutions2021Journal E3S Web of Conferences (FORM  2021), DOI: https://doi.org/10.1051/e3sconf/202126305004

3.3. Sách chuyên khảo/ Giáo trình/ Tài liệu tham khảo đã được xuất bản

TTTÊN SÁCH CHUYÊN KHẢO/ GIÁO TRÌNH/ TÀI LIỆU THAM KHẢONĂM CÔNG BỐTÊN NHÀ XUẤT BẢNTÊN TÁC GIẢ/ NHÓM TÁC GIẢ
1Quản lý dự án đầu tư xây dựng bằng phần mềm Microsoft Project 20132016Nhà xuất bản Xây dựng, ISBN 978-604-82-1892-8Nguyễn Quốc Toản, Nguyễn Thị Thanh Nhàn (đồng chủ biên), Nguyễn Hồng Hải, Đoàn Dương Hải
2Kế hoạch sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp xây dựng2017Nhà xuất bản Xây dựng, ISBN 978-604-82-1892-8Bùi Mạnh Hùng, Nguyễn Quốc Toản (đồng chủ biên), Nguyễn Tuyết Dung (2017)
3Kiến thức cơ bản và câu hỏi trắc nghiệm trong quản lý dự án đầu tư xây dựng2019Nhà xuất bản Xây dựng, ISBN 978-604-82-2719-7Nguyễn Thị Thu Hằng, Nguyễn Quốc Toản (đồng chủ biên), Hoàng Thị Khánh Vân, Trương Tuấn Tú, Phạm Quang Thanh (2019)
4
Năng suất lao động trong xây dựng2021
Nhà xuất bản Xây dựng, ISBN 978-604-82-4512-2Đinh Tuấn Hải và Nguyễn Văn Tâm (Đồng chủ biên), Phạm Xuân Anh và Nguyễn Quốc Toản (2020)

3.3. Hướng dẫn khoa học

Mã sốĐề tàiSinh viên thực hiệnLớpGiải
KT-2015-04

Nghiên cứu thực trạng công tác quản lý tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình tại Hà Nội

Đào Cư Hoàn

55QD2Giải Ba cấp trường;
Nguyễn Thị Hoài Thương55QD2
Nguyễn Thị Lan55QD2
Hoàng Thị Ngân55QD2
KT-2016-43

Nghiên cứu ứng dụng mô hình quản lý chất lượng toàn diện TQM (Total Quality Management) vào quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình

Nguyễn Văn Tâm56KT2Giải Nhất cấp trường;

Giải khuyến khích cấp Bộ (VIFOTEC)

Hoàng Thị Hải Yến57KT3
Hà Văn Kết56KD4
Trần Nhật Anh58BĐS
Nguyễn Quốc Khánh Tín58KT1
KT-2016-42Nghiên cứu biện pháp đẩy nhanh tiến độ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trên địa bàn thành phố Hà NộiĐào Thị Ngọc Mai56QD2

Giải Ba cấp trường

Nguyễn Thị Thu Trang56QD1
Nguyễn Quang Huy56QD1
Nguyễn Hưng Thịnh56QD2
KT-2017-01Nghiên cứu ứng dụng biểu đồ Ishikawa trong kiểm soát chất lượng công trình xây dựngĐàm Ngọc Du58KT2Giải Ba cấp trường
Phạm Bích Diệp58KT2
Phạm Thị Kiều Giang58KT2
KT-2018-12Gắn mã định mức, đơn giá hiện hành cho các bộ phận kết cấu thiết kế trong Revit để tự động hóa công tác bóc tách khối lượng và dự toánNguyễn Mạnh Cường59BDSGiải Nhì cấp trường
Lưu Hồng Đức59BDS
Trần Hữu Trung Kiên59BDS
Đào Thị Lân59BDS
Nguyễn Thị Phương59BDS
KT-2018-46Nghiên cứu xây dựng, hoàn thiện phần mềm lập dự toán chi phí giải phóng mặt bằng cho các dự án đầu tư xây dựngĐặng Kim Chi59KT3Giải Ba cấp trường
Phạm Thị Ngọc Hà59KT3
Bùi Quang Huy59KT6
Nguyễn Thị Nguyên59KT6
KT-2019-05

Giám sát, đánh giá dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước: Vướng mắc, khó khăn và giải pháp khắc phục

Nguyễn Đăng Ngọc61KT6Giải Ba cấp trường
Vũ Thị Ngọc Lan61KT6
Nguyễn Thị Thu Huyền61KT6
Trịnh Quốc Bảo61KT6
Cao Minh Chiến61KTE
KT-2019-11

Nghiên cứu ứng dụng mô hình thông tin công trình (BIM) để tự động hóa công tác lập dự toán xây dựng tại Việt Nam

Trần Ngọc Vĩnh61KT4

Giải Nhất cấp trường, Giải Ba cấp Bộ (VIFOTEC 2019)

Bùi Thị Phương Thủy61KT4
Cao Ngọc Phong61KT3
Bùi Thị Thuý Vân61KT4
Đỗ Thị Minh Hằng61KT4
EnglishVietnamese